参数
Minh họa từ vựng 参数
cānshù HÁN VIỆT: THAM SỐ

参数: tham số

tham số

Nét viết & luyện viết chữ 参数

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 参

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “参数” (cānshù) có âm Hán Việt là “THAM SỐ”, thuộc bộ thủ 厶, mang nghĩa chính là “tham số”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

参
cānshù THAM SỐ

tham số

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
数
shù / shǔ SỐ / SỔ

số, con số, toán học (shù); đếm, kể ra, bậc nhất (shǔ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “参数”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你可以修改这个参数。

nǐ kěyǐ xiūgǎi zhège cānshù.

“Bạn có thể sửa tham số này.”

Ví dụ #2

需要更多参数来分析。

xūyào gèng duō cānshù lái fēnxī.

“Cần thêm tham số để phân tích.”

Từ “参数” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →