电: điện, điện năng
Nghĩa tiếng Anh (English): electricity, electrical
Nét viết & luyện viết chữ 电
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Tia chớp ngoằn ngoèo xé mây Ánh sáng lóe rạng tràn đầy càn khôn. Khung NHẬT (日) uốn nét ẤT (乚) dài, Chữ ĐIỆN (电) thắp sáng hôm mai phố phường.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
điện, điện năng
Câu thơ nhớ chữ: “Tia chớp ngoằn ngoèo xé mây Ánh sáng lóe rạng tràn đầy càn khôn. Khung NHẬT (日) uốn nét ẤT (乚) dài, Chữ ĐIỆN (电) thắp sáng hôm mai phố phường.”
Câu ví dụ với từ “电”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国积极发展风力发电与光伏发电,清洁绿色电力在能源消费中的比重持续大幅攀升。
Wǒ guó jī jí fā zhǎn fēng lì fā diàn yǔ guāng fú fā diàn, qīng jié lǜ sè diàn lì zài néng yuán xiāo fèi zhōng de bǐ zhòng chí xù dà fú pān shēng.
“Nước ta tích cực phát triển phát điện mặt trời và phát điện gió, tỷ trọng của nguồn điện xanh sạch trong tiêu thụ năng lượng liên tục tăng trưởng mạnh.”
Our country actively develops wind and solar power, with clean green electricity accounting for an increasing share.
Từ “电” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn