机械 Phồn thể: 機械
Minh họa từ vựng 机械
jī xiè HÁN VIỆT: CƠ GIỚI

机械: cơ khí, máy móc; máy móc rập khuôn

cơ khí máy móc máy móc rập khuôn

Nghĩa tiếng Anh (English): machine, machinery, mechanical, rigid

Nét viết & luyện viết chữ 机械

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 机

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.” — Chữ CƠ (机) là chữ hình thanh, gồm bộ MỘC (木 - gỗ) bên trái biểu ý và chữ KỶ (几 - bàn nhỏ) bên phải biểu âm. Ở dạng phồn thể (機), chữ vốn chỉ bộ phận lẫy cò tinh vi nhất trên khung cửi dệt vải bằng gỗ, nơi một chuyển động nhỏ cũng vận hành cả cỗ máy lớn. Từ đó, chữ CƠ mở rộng nghĩa thành các loại máy móc hiện đại (máy bay, điện thoại) và chỉ thời điểm then chốt, cơ hội quý giá.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

机
jī CƠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

máy móc

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Gỗ cây, vật liệu chế tạo khung dệt và máy móc cổ đại.) 几 KỶ (Chiếc bàn nhỏ; đóng vai trò biểu âm và thay thế cho chữ CƠ (機) phồn thể.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”

Chữ CƠ (机) là chữ hình thanh, gồm bộ MỘC (木 - gỗ) bên trái biểu ý và chữ KỶ (几 - bàn nhỏ) bên phải biểu âm. Ở dạng phồn thể (機), chữ vốn chỉ bộ phận lẫy cò tinh vi nhất trên khung cửi dệt vải bằng gỗ, nơi một chuyển động nhỏ cũng vận hành cả cỗ máy lớn. Từ đó, chữ CƠ mở rộng nghĩa thành các loại máy móc hiện đại (máy bay, điện thoại) và chỉ thời điểm then chốt, cơ hội quý giá.

械
jī xiè CƠ GIỚI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cơ khí, máy móc; máy móc rập khuôn

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.) 廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.)

Chữ GIỚI (械): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 戈 (QUA) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 机械 (CƠ GIỚI: cơ khí, máy móc; máy móc rập khuôn).

Câu ví dụ với từ “机械”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国盾构机制造技术实现了从完全依赖进口到领跑全球的历史性跨越,自主研制的超大直径硬岩掘进机械出口数十个国家。

Wǒ guó dùn gòu jī zhì zào jì shù shí xiàn le cóng wán quán yī lài jìn kǒu dào lǐng pǎo quán qiú de lì shǐ xìng kuà yuè, zì zhǔ yán zhì de chāo dà zhí jìng yìng yán jué jìn jī xiè chū kǒu shù shí gè guó jiā.

“Công nghệ chế tạo máy đào hầm TBM của nước ta đã đạt được bước nhảy vọt lịch sử từ chỗ hoàn toàn phụ thuộc vào nhập khẩu tiến tới dẫn đầu toàn cầu, máy móc đào hầm đá cứng đường kính siêu lớn tự chủ nghiên cứu đã xuất khẩu tới hàng chục quốc gia.”

Our shield machine tech leaped from import dependency to global leadership; large hard-rock tunnel machinery is exported to dozens of countries.

Ví dụ #2

深刻领悟“机械”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ jī xiè ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “机械” (cơ khí, máy móc - CƠ GIỚI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "机械" (cơ khí, máy móc) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “机械” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →