阀: phiệt
Nét viết & luyện viết chữ 阀
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHIỆT (阀, phồn thể: 閥): thuộc bộ MÔN (門), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 戈 (QUA).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
phiệt
Chữ PHIỆT (阀, phồn thể: 閥): thuộc bộ MÔN (門), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 戈 (QUA).
Câu ví dụ với từ “阀”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
打倒军阀解放人民。
dǎdǎo jūnfá jiěfàng rénmín.
“Đánh đổ quân phiệt giải phóng nhân dân.”
那个财阀特别有名。
nàgè cáifá tèbié yǒumíng.
“Tên tài phiệt đó rất nổi tiếng.”
Từ “阀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn