逆变器
Minh họa từ vựng 逆变器
nì biàn qì HÁN VIỆT: NGHỊCH BIẾN KHÍ

逆变器: biến tần

biến tần

Nét viết & luyện viết chữ 逆变器

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 逆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Người lộn ngược đứng bên đường, Bộ XƯỚC sải bước dặm trường ngược xuôi. NGHỊCH là trái lẽ ở đời, Vượt qua nghịch cảnh rạng ngời chí trai.” — Chữ NGHỊCH (逆) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước đi) biểu ý và chữ NGHỊCH cổ (屰) biểu âm. Trong Giáp cốt văn, chữ 屰 vẽ hình một người bị chúc đầu lộn ngược xuống đất, khi thêm bộ QUAI XƯỚC (辶) càng nhấn mạnh hành động đi ngược chiều hoặc chống đối lại quy luật. Chữ Hán này nhắc nhở con người cần giữ bản lĩnh kiên cường để vượt qua mọi nghịch cảnh trên đường đời.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

逆
nì biàn qì NGHỊCH BIẾN KHÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biến tần

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 屮 TRIỆT (Mầm cỏ non vừa nhú đâm lên khỏi mặt đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người lộn ngược đứng bên đường, Bộ XƯỚC sải bước dặm trường ngược xuôi. NGHỊCH là trái lẽ ở đời, Vượt qua nghịch cảnh rạng ngời chí trai.”

Chữ NGHỊCH (逆) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước đi) biểu ý và chữ NGHỊCH cổ (屰) biểu âm. Trong Giáp cốt văn, chữ 屰 vẽ hình một người bị chúc đầu lộn ngược xuống đất, khi thêm bộ QUAI XƯỚC (辶) càng nhấn mạnh hành động đi ngược chiều hoặc chống đối lại quy luật. Chữ Hán này nhắc nhở con người cần giữ bản lĩnh kiên cường để vượt qua mọi nghịch cảnh trên đường đời.

变
biàn BIẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thay đổi, biến đổi, hóa thành

Bộ 亠 (BỘ ĐẦU • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ BIẾN (变, phồn thể: 變): thuộc bộ HỰU (又), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 变化 (BIẾN HÓA: thay đổi, biến đổi; sự thay đổi), 改变 (CẢI BIẾN: thay đổi, biến đổi), 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 变故 (BIẾN CỐ: biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở).

器
qì KHÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đồ dùng; dụng cụ; thiết bị

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bốn góc bốn KHẨU (口) bình vò, Giữa thêm chú KHUYỂN (犬) giữ cho vẹn toàn. KHÍ (器) là dụng cụ thế gian, Rèn tâm luyện chí thành hàng đại nhân.”

Chữ KHÍ (器 / 噐) là chữ hội ý, trong Kim văn và Thuyết Văn Giải Tự gồm bốn bộ KHẨU (口) ở bốn góc tượng trưng cho nhiều đồ vật, bình vò sành sứ khác nhau, ở chính giữa là bộ KHUYỂN (犬) chỉ con chó đang canh giữ những đồ vật quý giá đó. Từ nghĩa gốc là các loại đồ đựng và công cụ lao động, chữ KHÍ (器) mở rộng chỉ máy móc thiết bị hiện đại, cơ quan cơ thể và tầm vóc, tài năng, khí độ của con người.

Câu ví dụ với từ “逆变器”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

太阳能板连接逆变器。

tài yáng néng bǎn lián jiē nì biàn qì.

“Tấm năng lượng mặt trời kết nối với biến tần.”

Từ “逆变器” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →