寺
Minh họa từ vựng 寺
sì HÁN VIỆT: TỰ

寺: chùa, chùa chiền Phật tự

chùa chùa chiền Phật tự

Nghĩa tiếng Anh (English): temple, Buddhist monastery

Nét viết & luyện viết chữ 寺

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 寺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỰ (寺): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 寺庙 (TỰ MIẾU: chùa miếu, tu viện cổ, đền chùa).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

寺
sì TỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chùa, chùa chiền Phật tự

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ TỰ (寺): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 寺庙 (TỰ MIẾU: chùa miếu, tu viện cổ, đền chùa).

Câu ví dụ với từ “寺”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

拥有千年历史的古寺古建筑群全面应用了现代红外热成像无损检测与智慧消防阻燃系统,实现了永久性活态保护。

Yōng yǒu qiān nián lì shǐ de gǔ sì gǔ jiàn zhù qún quán miàn yìng yòng le xiàn dài hóng wài rè chéng xiàng wú sǔn jiǎn cè yǔ zhì huì xiāo fáng zǔ rán xì tǒng, shí xiàn le yǒng jiǔ xìng huó tài bǎo hù.

“Quần thể kiến trúc cổ chùa chiền ngôi chùa có bề dày lịch sử ngàn năm đã ứng dụng toàn diện hệ thống phòng cháy chữa cháy chống cháy thông minh và kiểm tra không phá hủy bằng hình ảnh nhiệt hồng ngoại hiện đại, thực hiện việc bảo tồn sống động vĩnh cửu.”

The millennium-old temple applied infrared thermal imaging and smart fire-safety systems for permanent preservation.

Từ “寺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →