搜索: tìm kiếm, truy tìm rà soát, tìm kiếm tra cứu
Nghĩa tiếng Anh (English): to search, to look for, search
Nét viết & luyện viết chữ 搜索
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SƯU (搜): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 臼 (CỮU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 搜索 (SƯU SÁCH: tìm kiếm, truy tìm rà soát, tìm kiếm tra cứu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tìm kiếm, lục tìm, truy lùng
Chữ SƯU (搜): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 臼 (CỮU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 搜索 (SƯU SÁCH: tìm kiếm, truy tìm rà soát, tìm kiếm tra cứu).
tìm kiếm, truy tìm rà soát, tìm kiếm tra cứu
Câu thơ nhớ chữ: “Trên THẬP (十) dưới MỊCH (糸) xe dây, Bện từng sợi nhỏ trong tay vững vàng. SÁCH (索) tìm manh mối rõ ràng, Lần theo đầu mối mở đàng tri âm.”
Chữ SÁCH (索) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh đôi bàn tay đang xoắn bện những sợi vỏ cây gai thành một sợi dây thừng chắc chắn, phía dưới là bộ MỊCH (糸) chỉ sợi tơ. Vì dây thừng thời cổ đại được dùng để buộc nối và lần theo dấu vết khi săn bắt hay tra cứu thẻ tre, chữ SÁCH (索) từ nghĩa gốc là dây cáp, dây thừng đã mở rộng thành nghĩa tìm tòi, khám phá (như trong TÌM SÁCH, KHÁM SÁCH) và yêu cầu, đòi hỏi.
Câu ví dụ với từ “搜索”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地搜索。
zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì sōu suǒ。
“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách Tìm kiếm một cách tốt hơn.”
In daily study and work, we need to learn how to better term.
深刻领悟“搜索”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ sōu suǒ ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “搜索” (Tìm kiếm - SƯU SÁCH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "搜索" (Tìm kiếm) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “搜索” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 搜索 (sōu suǒ)
搜索 (sōu suǒ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “搜索” có phiên âm Pinyin là “sōu suǒ”, âm Hán Việt là “SƯU SÁCH”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tìm kiếm, truy tìm rà soát, tìm kiếm tra cứu” (tiếng Anh: to search, to look for, search).
Chữ 搜索 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “搜索” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.