磁盘: đĩa từ, ổ đĩa từ lưu trữ
Nghĩa tiếng Anh (English): magnetic disk, hard disk
Nét viết & luyện viết chữ 磁盘
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỪ (磁): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 丷 (BÁT) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nam châm; từ
Chữ TỪ (磁): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 丷 (BÁT) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét).
đĩa, cái khay; đĩa (thức ăn - lượng từ); bàn cờ
Chữ BÀN (盘, phồn thể: 盤): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 舟 (CHU) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盘子 (BÀN TỬ: cái đĩa, cái mâm), 光盘 (QUANG BÀN: đĩa quang (CD, DVD); vét sạch đĩa ăn (phong trào chống lãng phí thức ăn)), 键盘 (KIỆN BÀN: bàn phím (máy tính, đàn)), 盘旋 (BÀN TOÀN: lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc).
Câu ví dụ với từ “磁盘”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家超级计算中心采用了完全自主研发的新一代高密度多层分布式磁光电混合存储架构,大幅取代了传统机械磁盘阵列。
Guó jiā chāo jí jì suàn zhōng xīn cǎi yòng le wán quán zì zhǔ yán fā de xīn yí dài gāo mì dù duō céng fēn bù shì cí guāng diàn hùn hé cún chǔ jià gòu, dà fú qǔ dài le chuán tǒng jī xiè cí pán zhèn liè.
“Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia áp dụng kiến trúc lưu trữ lai từ - quang - điện phân tán đa tầng mật độ cao thế hệ mới do nước nhà hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển, thay thế vượt bậc mảng ổ đĩa từ đĩa từ cơ học truyền thống.”
The supercomputer deployed high-density hybrid storage architectures, replacing traditional magnetic disk arrays.
Từ “磁盘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn