输出 Phồn thể: 輸出
Minh họa từ vựng 输出
shūchū HÁN VIỆT: THÂU XUẤT

输出: xuất ra, đầu ra, phát ra (năng lượng/tín hiệu/sản phẩm)

xuất ra đầu ra phát ra (năng lượng/tín hiệu/sản phẩm)

Nghĩa tiếng Anh (English): to output, to export, output, export

Nét viết & luyện viết chữ 输出

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 输

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÂU (输, phồn thể: 輸): thuộc bộ XA (車), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 人 (NHÂN) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 输入 (THÂU NHẬP: nhập vào, truyền vào, đầu vào; nhập liệu), 运输 (VẬN THÂU: vận chuyển, chuyên chở, vận tải).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

输
shū THÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thua, thất bại; vận chuyển, truyền (máu), nhập (dữ liệu)

Bộ 车 (BỘ XA • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ THÂU (输, phồn thể: 輸): thuộc bộ XA (車), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 人 (NHÂN) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 输入 (THÂU NHẬP: nhập vào, truyền vào, đầu vào; nhập liệu), 运输 (VẬN THÂU: vận chuyển, chuyên chở, vận tải).

出
chū XUẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ra, xuất hiện

Bộ 屮 (BỘ TRIỆT • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
屮 TRIỆT (Mầm cỏ non vừa nhú đâm lên khỏi mặt đất.) 凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.”

Chữ XUẤT (出) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ bàn chân thuộc bộ CHỈ (止) hướng ra ngoài, phía dưới là hình hang đất thuộc bộ KHẢM (凵), diễn tả hành động bước chân ra khỏi hang ổ để đi làm việc (ngược với chữ CÁC 各 là bước đi vào). Đến chữ Triện và chữ Khải, hình dáng chữ giống như mầm cỏ non thuộc bộ TRIỆT (屮) vươn cao thoát khỏi miệng hố (凵), mở rộng nghĩa là đi ra, xuất hiện và vượt trội.

Câu ví dụ với từ “输出”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国百万千瓦级清洁水电超级机组平稳运行,源源不断向东部经济大省稳定输出强劲绿色电力。

Wǒ guó bǎi wàn qiān wǎ jí qīng jié shuǐ diàn chāo jí jī zǔ píng wěn yùn xíng, yuán yuán bù duàn xiàng dōng bù jīng jì dà shěng wěn dìng shū chū qiáng jìng lǜ sè diàn lì.

“Tổ máy siêu cấp thủy điện sạch cấp triệu kilowatt của nước ta vận hành êm ái, liên tục không ngừng phát ra xuất ra nguồn điện xanh mạnh mẽ ổn định cho các tỉnh lớn kinh tế miền Đông.”

The million-kilowatt hydropower unit runs smoothly, continuously outputting green power to eastern provinces.

Từ “输出” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →