输入: nhập vào, truyền vào, đầu vào; nhập liệu
Nghĩa tiếng Anh (English): to input, to import, input, entry
Nét viết & luyện viết chữ 输入
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÂU (输, phồn thể: 輸): thuộc bộ XA (車), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 人 (NHÂN) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 输入 (THÂU NHẬP: nhập vào, truyền vào, đầu vào; nhập liệu), 运输 (VẬN THÂU: vận chuyển, chuyên chở, vận tải).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thua, thất bại; vận chuyển, truyền (máu), nhập (dữ liệu)
Chữ THÂU (输, phồn thể: 輸): thuộc bộ XA (車), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 人 (NHÂN) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 输入 (THÂU NHẬP: nhập vào, truyền vào, đầu vào; nhập liệu), 运输 (VẬN THÂU: vận chuyển, chuyên chở, vận tải).
vào, bước vào, tiến nhập; nhập vào
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét phẩy tựa vào mác, Cúi đầu bước nhẹ đi vào bên trong. Chữ NHẬP hội tụ muôn dòng, Hòa mình học hỏi mở lòng tiến xa.”
Chữ NHẬP (入) là chữ chỉ sự, trong Giáp cốt văn có hình dáng nhọn như đầu mũi tên hoặc rễ cây đâm xuyên xuống lòng đất để biểu thị sự tiến vào bên trong. Sang chữ Khải, hai nét phẩy mác giao nhau tựa hình dáng con người hơi cúi đầu khi bước qua ngưỡng cửa vào nhà. Chữ mang ý nghĩa đi vào, gia nhập và tiếp thu, nhắc nhở con người muốn hòa nhập vào tập thể cần giữ thái độ khiêm nhường, lễ độ.
Câu ví dụ với từ “输入”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
科研人员在超算平台上输入精准的大气物理初始观测变量参数,启动了全球气候演化超高分辨率数值模拟。
Kē yán rén yuán zài chāo suàn píng tái shàng shū rù jīng zhǔn de dà qì wù lǐ chū shǐ guān cè biàn liàng cān shù, qǐ dòng le quán qiú qì hòu yǎn huà chāo gāo fēn biàn lǜ shù zhí mó nǐ.
“Các nhà nghiên cứu khoa học đã nhập các thông số biến số quan trắc vật lý khí quyển ban đầu chuẩn xác trên nền tảng siêu máy tính, khởi chạy chương trình mô phỏng số phân giải siêu cao về sự tiến hóa khí hậu toàn cầu.”
Researchers input atmospheric initial variables on the supercomputing platform to run high-resolution global climate numerical simulations.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“输入”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ shū rù ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “输入” (nhập vào, truyền vào, đầu vào - THÂU NHẬP) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "输入" (nhập vào, truyền vào, đầu vào) is crucial.
Từ “输入” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn