Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giáo dục
#2 HSK 6 Danh từ

国家深入实施“优师计划”,大力加强高水平师范院校建设,着力为中西部欠发达地区定向培养优秀乡村骨干教师。

Guó jiā shēn rù shí shī "yōu shī jì huà ", dà lì jiā qiáng gāo shuǐ píng shī fàn yuàn xiào jiàn shè, zhuó lì wèi zhōng xī bù qiàn fā dá dì qū dìng xiàng péi yǎng yōu xiù xiāng cūn gǔ gàn jiào shī.

“Nhà nước đi sâu thực thi 'Kế hoạch Giáo viên Xuất sắc', ra sức tăng cường xây dựng các trường đại học sư phạm trình độ cao, tập trung đào tạo theo địa chỉ các giáo viên cốt cán thôn quê xuất sắc cho các vùng kém phát triển ở miền Trung và miền Tây.”

Bộ: 巾 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng
考完
kǎo wán KHẢO HOÀN

thi xong

考完试后,他整个人都松懈了。

kǎo wán shì hòu, tā zhěnggè rén dōu sōngxiè le.

“Sau khi thi xong, cả người anh ấy đều thả lỏng rồi.”

Bộ: 老 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 2 Danh từ

国家全面推进中小学科学教育体系建设,在广大青少年心中厚植科技创新的种子。

Guó jiā quán miàn tuī jìn zhōng xiǎo xué kē xué jiào yù tǐ xì jiàn shè, zài guǎng dà qīng shào nián xīn zhōng hòu zhí kē jì chuàng xīn de zhǒng zi.

“Nhà nước đẩy mạnh toàn diện xây dựng hệ thống giáo dục khoa học trường tiểu học và trung học, gieo mầm sâu đậm hạt giống đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ trong trái tim đông đảo thanh thiếu niên.”

Bộ: 丨 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Động từ

今年全国各大重点高校基础科学强基计划吸引了数万名怀揣科学强国梦想的优秀学子踊跃报考。

Jīn nián quán guó gè dà zhòng diǎn gāo xiào jī chǔ kē xué qiáng jī jì huà xī yǐn le shù wàn míng huái chuāi kē xué qiáng guó mèng xiǎng de yōu xiù xué zǐ yǒng yuè bào kǎo.

“Kế hoạch Củng cố Nền móng (Cường Cơ Kế Hoạch) khoa học cơ bản của các trường đại học trọng điểm lớn trên cả nước năm nay đã thu hút hàng vạn sinh viên học sinh xuất sắc mang trong tim ước mơ dùng khoa học xây dựng đất nước giàu mạnh hăng hái đăng ký dự thi nộp hồ sơ thi tuyển.”

Bộ: 手 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

在青年创新拔尖人才研修班上,学员们系统补习了量子信息科学与高等泛函分析等前沿跨学科核心理论。

Zài qīng nián chuàng xīn bá jiān rén cái yán xiū bān shàng, xué yuán men xì tǒng bǔ xí le liàng zǐ xìn xī kē xué yǔ gāo děng fàn hán fēn xī děng qián yán kuà xué kē hé xīn lǐ lùn.

“Tại lớp tu nghiệp nhân tài xuất chúng đổi mới sáng tạo thanh niên, các học viên đã học thêm bồi dưỡng bổ túc một cách hệ thống các lý luận cốt lõi liên ngành tiên phong như giải tích hàm nâng cao và khoa học thông tin lượng tử.”

Bộ: 衣 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Động từ

国家教育部门健全拔尖创新人才早期发现与贯通升学培养机制,为基础学科拔尖学子开辟绿色成长通道。

Guó jiā jiào yù bù mén jiàn quán bá jiān chuàng xīn rén cái zǎo qī fā xiàn yǔ guàn tōng shēng xué péi yǎng jī zhì, wèi jī chǔ xué kē bá jiān xué zǐ kāi pì lǜ sè chéng zhǎng tōng dào.

“Ngành giáo dục quốc gia hoàn thiện cơ chế bồi dưỡng học lên bậc cao hơn thi đỗ lên cấp liên thông và phát hiện từ sớm nhân tài đổi mới sáng tạo xuất chúng, mở ra luồng xanh trưởng thành cho học sinh xuất sắc các ngành học cơ bản.”

Bộ: 十 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Động từ

艺术创作可以从早期的临摹与模仿起步,但唯有融入独特的艺术个性才能自成一家。

Yì shù chuàng zuò kě yǐ cóng zǎo qī de lín mó yǔ mó fǎng qǐ bù, dàn wéi yǒu róng rù dú tè de yì shù gè xìng cái néng zì chéng yī jiā.

“Sáng tác nghệ thuật có thể khởi đầu từ việc sao chép và mô phỏng ban đầu, nhưng chỉ khi hòa quyện cá tính nghệ thuật độc đáo của riêng mình mới có thể tạo nên trường phái đỉnh cao.”

Bộ: 木 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →