我每天都复习课文。
wǒ měitiān dōu fùxí kèwén
“Tôi mỗi ngày đều ôn lại bài khóa.”
Chủ đề Giáo dục gồm 1.039 từ vựng, được chia thành 44 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我每天都复习课文。
wǒ měitiān dōu fùxí kèwén
“Tôi mỗi ngày đều ôn lại bài khóa.”
国家深入实施“优师计划”,大力加强高水平师范院校建设,着力为中西部欠发达地区定向培养优秀乡村骨干教师。
Guó jiā shēn rù shí shī "yōu shī jì huà ", dà lì jiā qiáng gāo shuǐ píng shī fàn yuàn xiào jiàn shè, zhuó lì wèi zhōng xī bù qiàn fā dá dì qū dìng xiàng péi yǎng yōu xiù xiāng cūn gǔ gàn jiào shī.
“Nhà nước đi sâu thực thi 'Kế hoạch Giáo viên Xuất sắc', ra sức tăng cường xây dựng các trường đại học sư phạm trình độ cao, tập trung đào tạo theo địa chỉ các giáo viên cốt cán thôn quê xuất sắc cho các vùng kém phát triển ở miền Trung và miền Tây.”
现代教育更注重因材施教。
xiàndài jiàoyù gèng zhùzhòng yīncáishījiào.
“Giáo dục hiện đại coi trọng dạy theo năng lực.”
考完试后,他整个人都松懈了。
kǎo wán shì hòu, tā zhěnggè rén dōu sōngxiè le.
“Sau khi thi xong, cả người anh ấy đều thả lỏng rồi.”
我的作业本不见了。
wǒ de zuòyè běn bùjiànle.
“Vở bài tập của tôi bị mất rồi.”
国家全面推进中小学科学教育体系建设,在广大青少年心中厚植科技创新的种子。
Guó jiā quán miàn tuī jìn zhōng xiǎo xué kē xué jiào yù tǐ xì jiàn shè, zài guǎng dà qīng shào nián xīn zhōng hòu zhí kē jì chuàng xīn de zhǒng zi.
“Nhà nước đẩy mạnh toàn diện xây dựng hệ thống giáo dục khoa học trường tiểu học và trung học, gieo mầm sâu đậm hạt giống đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ trong trái tim đông đảo thanh thiếu niên.”
今年全国各大重点高校基础科学强基计划吸引了数万名怀揣科学强国梦想的优秀学子踊跃报考。
Jīn nián quán guó gè dà zhòng diǎn gāo xiào jī chǔ kē xué qiáng jī jì huà xī yǐn le shù wàn míng huái chuāi kē xué qiáng guó mèng xiǎng de yōu xiù xué zǐ yǒng yuè bào kǎo.
“Kế hoạch Củng cố Nền móng (Cường Cơ Kế Hoạch) khoa học cơ bản của các trường đại học trọng điểm lớn trên cả nước năm nay đã thu hút hàng vạn sinh viên học sinh xuất sắc mang trong tim ước mơ dùng khoa học xây dựng đất nước giàu mạnh hăng hái đăng ký dự thi nộp hồ sơ thi tuyển.”
老师发现我逃课了。
lǎoshī fāxiàn wǒ táokèle.
“Giáo viên phát hiện tôi đã trốn học.”
在青年创新拔尖人才研修班上,学员们系统补习了量子信息科学与高等泛函分析等前沿跨学科核心理论。
Zài qīng nián chuàng xīn bá jiān rén cái yán xiū bān shàng, xué yuán men xì tǒng bǔ xí le liàng zǐ xìn xī kē xué yǔ gāo děng fàn hán fēn xī děng qián yán kuà xué kē hé xīn lǐ lùn.
“Tại lớp tu nghiệp nhân tài xuất chúng đổi mới sáng tạo thanh niên, các học viên đã học thêm bồi dưỡng bổ túc một cách hệ thống các lý luận cốt lõi liên ngành tiên phong như giải tích hàm nâng cao và khoa học thông tin lượng tử.”
认真学习对未来很重要。
rènzhēn xuéxí duì wèilái hěn zhòngyào.
“Học hành chăm chỉ rất quan trọng đối với tương lai.”
我们使用各种学习用具。
wǒmen shǐyòng gè zhǒng xuéxí yòngjù.
“Chúng tôi sử dụng nhiều loại đồ dùng học tập.”
她念书很认真。
tā niànshū hěn rènzhēn.
“Cô ấy học bài rất chăm chỉ.”
这是一道选择题,请作答。
zhè shì yīdào xuǎnzé tí, qǐng zuòdá.
“Đây là một câu trắc nghiệm, vui lòng trả lời.”
开课前要准备好教材。
kāikè qián yào zhǔnbèi hǎo jiàocái.
“Trước khi nhập học phải chuẩn bị xong giáo trình.”
国家教育部门健全拔尖创新人才早期发现与贯通升学培养机制,为基础学科拔尖学子开辟绿色成长通道。
Guó jiā jiào yù bù mén jiàn quán bá jiān chuàng xīn rén cái zǎo qī fā xiàn yǔ guàn tōng shēng xué péi yǎng jī zhì, wèi jī chǔ xué kē bá jiān xué zǐ kāi pì lǜ sè chéng zhǎng tōng dào.
“Ngành giáo dục quốc gia hoàn thiện cơ chế bồi dưỡng học lên bậc cao hơn thi đỗ lên cấp liên thông và phát hiện từ sớm nhân tài đổi mới sáng tạo xuất chúng, mở ra luồng xanh trưởng thành cho học sinh xuất sắc các ngành học cơ bản.”
爷爷曾在私塾里念书。
yéye céng zài sīshú lǐ niànshū.
“Ông nội học ở một trường tư thục.”
他是四年级大学生,马上毕业了。
Tā shì sì niánjí dàxuéshēng, mǎshàng bìyè le.
“Anh ấy là sinh viên năm thứ tư, sắp tốt nghiệp.”
她毕业于一所著名的院校。
tā bìyè yú yī suǒ zhùmíng de yuànxiào.
“Cô ấy tốt nghiệp một trường nổi tiếng.”
艺术创作可以从早期的临摹与模仿起步,但唯有融入独特的艺术个性才能自成一家。
Yì shù chuàng zuò kě yǐ cóng zǎo qī de lín mó yǔ mó fǎng qǐ bù, dàn wéi yǒu róng rù dú tè de yì shù gè xìng cái néng zì chéng yī jiā.
“Sáng tác nghệ thuật có thể khởi đầu từ việc sao chép và mô phỏng ban đầu, nhưng chỉ khi hòa quyện cá tính nghệ thuật độc đáo của riêng mình mới có thể tạo nên trường phái đỉnh cao.”
孩子们在教室里专心听课。
háizimen zài jiàoshì lǐ zhuānxīn tīngkè.
“Các em nhỏ đang tập trung nghe giảng.”
多做练习可以加分。
Duō zuò liànxí kěyǐ jiā fēn
“Làm nhiều bài tập có thể được cộng điểm”
你进不了耶鲁。
nǐ jìnbùle yélǔ
“Bạn sẽ không tham dự yale.”
这是“自习”的一个常用表达。
Zhè shì "zìxí" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tự học một mình".”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết