自习: tự học một mình
Nghĩa tiếng Anh (English): self-study
Nét viết & luyện viết chữ 自习
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Chính giữa khuôn mặt con người, Mũi cao chữ TỰ (自) giữa đời tự tin. Chữ TỰ (自) là chính bản thân, Tự cường tự lập muôn phần vẻ vang.” — Chữ TỰ (自) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, vẽ chính diện chiếc mũi người với sống mũi và hai cánh mũi cân đối. Do người xưa có thói quen đưa ngón tay chỉ vào mũi mình khi tự xưng, chữ TỰ (自) dần chuyển sang nghĩa chỉ chính bản thân mình, tự chủ, tự nhiên và bắt đầu từ đâu. Về sau, để chỉ riêng bộ phận cái mũi, cổ nhân đã tạo thêm chữ TỴ (鼻) bằng cách ghép thêm chữ TỶ (畀) ở dưới.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
từ, kể từ; bản thân, tự mình
Câu thơ nhớ chữ: “Chính giữa khuôn mặt con người, Mũi cao chữ TỰ (自) giữa đời tự tin. Chữ TỰ (自) là chính bản thân, Tự cường tự lập muôn phần vẻ vang.”
Chữ TỰ (自) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, vẽ chính diện chiếc mũi người với sống mũi và hai cánh mũi cân đối. Do người xưa có thói quen đưa ngón tay chỉ vào mũi mình khi tự xưng, chữ TỰ (自) dần chuyển sang nghĩa chỉ chính bản thân mình, tự chủ, tự nhiên và bắt đầu từ đâu. Về sau, để chỉ riêng bộ phận cái mũi, cổ nhân đã tạo thêm chữ TỴ (鼻) bằng cách ghép thêm chữ TỶ (畀) ở dưới.
tự học một mình
Câu thơ nhớ chữ: “Cánh chim non tập vỗ bay, Chấm BĂNG (冫) điểm trắng tháng ngày dẻo dai. Chữ TẬP (习) rèn luyện miệt mài, Đôi cánh cứng cáp tung bay bầu trời.”
Chữ TẬP (习, phồn thể 習) là chữ hội ý; trong Giáp cốt văn và Thuyết Văn Giải Tự, chữ gồm bộ VŨ (羽 - đôi cánh chim) ở trên và bộ BẠCH (白 - ánh nắng ban ngày hoặc sắc lông tơ trắng) ở dưới, còn chữ giản thể giữ lại một bên cánh chim kèm nét chấm. Hình ảnh chú chim non kiên trì vỗ cánh bay đi bay lại hàng trăm lần dưới ánh mặt trời để làm chủ bầu trời đã tạo nên nghĩa gốc của chữ TẬP (习) là thực hành, ôn luyện thường xuyên cho đến khi thành thạo.
Câu ví dụ với từ “自习”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这是“自习”的一个常用表达。
Zhè shì "zìxí" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tự học một mình".”
Từ “自习” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 自习 (zìxí)
自习 (zìxí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “自习” có phiên âm Pinyin là “zìxí”, âm Hán Việt là “TỰ TẬP”, thuộc từ loại Từ đơn và có nghĩa tiếng Việt là: “tự học một mình” (tiếng Anh: self-study).
Chữ 自习 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “自习” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 自. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.