师范: sư phạm, đào tạo giáo viên; chuẩn mực làm thầy
Nghĩa tiếng Anh (English): teacher-training, pedagogical, normal school, role model
Nét viết & luyện viết chữ 师范
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Ngọn đồi đóng trại bao quanh, Dải CÂN (巾) hiệu lệnh quân doanh chỉnh tề. Bậc SƯ (师) đức độ vẹn bề, Truyền trao tri thức vỗ về đàn em.” — Chữ SƯ (师, phồn thể 師) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm hình gò đất cao (𠂤) kết hợp với chữ TÁP (帀 - bao quanh, về sau biến thành bộ CÂN 巾), mô tả nơi quân đội đóng doanh trại đông đúc có cờ hiệu chỉ huy. Từ nghĩa gốc là đơn vị quân đội lớn (2.500 binh sĩ), chữ mở rộng thành người chỉ huy mẫu mực, rồi trở thành danh xưng tôn kính dành cho người thầy dạy học (GIÁO SƯ, LÃO SƯ) và các bậc chuyên gia tài đức vẹn toàn trong xã hội.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thầy; thầy dạy; thầy giáo; sư phụ
Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn đồi đóng trại bao quanh, Dải CÂN (巾) hiệu lệnh quân doanh chỉnh tề. Bậc SƯ (师) đức độ vẹn bề, Truyền trao tri thức vỗ về đàn em.”
Chữ SƯ (师, phồn thể 師) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm hình gò đất cao (𠂤) kết hợp với chữ TÁP (帀 - bao quanh, về sau biến thành bộ CÂN 巾), mô tả nơi quân đội đóng doanh trại đông đúc có cờ hiệu chỉ huy. Từ nghĩa gốc là đơn vị quân đội lớn (2.500 binh sĩ), chữ mở rộng thành người chỉ huy mẫu mực, rồi trở thành danh xưng tôn kính dành cho người thầy dạy học (GIÁO SƯ, LÃO SƯ) và các bậc chuyên gia tài đức vẹn toàn trong xã hội.
Phạm (họ Phạm; Họ lâu đời tại Việt Nam và phương Đông. Trong chữ Hán mang nghĩa khuôn phép, mô phạm, chuẩn mực đạo đức.).
Chữ PHẠM (范, phồn thể: 範): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 氵 (TAM CHẤM THỦY). Từ ghép HSK: 范围 (PHẠM VI: phạm vi, quy mô), 范畴 (PHẠM TRÙ: phạm trù, lĩnh vực, khuôn khổ), 规范 (QUY PHẠM: quy phạm, quy chuẩn; chuẩn hóa, chuẩn mực), 模范 (MÔ PHẠM: mẫu mực, gương mẫu, tấm gương sáng).
Câu ví dụ với từ “师范”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家深入实施“优师计划”,大力加强高水平师范院校建设,着力为中西部欠发达地区定向培养优秀乡村骨干教师。
Guó jiā shēn rù shí shī "yōu shī jì huà ", dà lì jiā qiáng gāo shuǐ píng shī fàn yuàn xiào jiàn shè, zhuó lì wèi zhōng xī bù qiàn fā dá dì qū dìng xiàng péi yǎng yōu xiù xiāng cūn gǔ gàn jiào shī.
“Nhà nước đi sâu thực thi 'Kế hoạch Giáo viên Xuất sắc', ra sức tăng cường xây dựng các trường đại học sư phạm trình độ cao, tập trung đào tạo theo địa chỉ các giáo viên cốt cán thôn quê xuất sắc cho các vùng kém phát triển ở miền Trung và miền Tây.”
The state implements targeted teacher programs, strengthening normal universities to train outstanding rural teachers for western regions.
深刻领悟“师范”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ shī fàn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “师范” (sư phạm, đào tạo giáo viên - SƯ PHẠM) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "师范" (sư phạm, đào tạo giáo viên) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “师范” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 师范 (shī fàn)
师范 (shī fàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “师范” có phiên âm Pinyin là “shī fàn”, âm Hán Việt là “SƯ PHẠM”, thuộc từ loại Danh từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “sư phạm, đào tạo giáo viên; chuẩn mực làm thầy” (tiếng Anh: teacher-training, pedagogical, normal school, role model).
Chữ 师范 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “师范” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 巾. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.