羁押
Minh họa từ vựng 羁押
jīyā HÁN VIỆT: KI ÁP

羁押: giam giữ; bắt giữ; câu lưu; bắt trói

giam giữ bắt giữ câu lưu bắt trói

Nét viết & luyện viết chữ 羁押

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 羁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KY (羁, phồn thể: 羈): thuộc bộ VÕNG (网), gồm 17 nét (12 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

羁
jīyā KI ÁP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giam giữ; bắt giữ; câu lưu; bắt trói

Bộ 网 (BỘ VÕNG • 17 nét): Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.
Thành phần cấu tạo chữ:
网 VÕNG (Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.)

Chữ KY (羁, phồn thể: 羈): thuộc bộ VÕNG (网), gồm 17 nét (12 nét phụ).

押
jīyā KI ÁP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giam giữ; bắt giữ; câu lưu; bắt trói

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay THỦ nắm giữ chặt, Chiếc lồng GIÁP khóa kín bưng bốn bề. Chữ ÁP giam giữ, cam thề, Ký tên thế chấp vẹn bề chữ tín.”

Chữ ÁP (押) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỦ (扌 - bàn tay) biểu ý và chữ GIÁP (甲 - mai rùa, vỏ cứng) biểu âm. Bàn tay cầm giữ chặt vật trong chiếc lồng kiên cố gợi lên ý nghĩa giam cầm, bắt giữ hay áp giải tội phạm. Từ tục lệ giữ con tin hoặc đóng dấu cam kết thời cổ đại, chữ ÁP (押) phát triển thêm nghĩa ký tên, điểm chỉ và thế chấp tài sản để bảo đảm chữ tín.

Câu ví dụ với từ “羁押”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

嫌疑人被羁押在看守所。

Xiányírén bèi jīyā zài kànshǒusuǒ.

“Nghi phạm bị giam giữ tại trại tạm giam.”

Từ “羁押” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →