历史 Phồn thể: 歷史
Minh họa từ vựng 历史
lì shǐ HÁN VIỆT: LỊCH SỬ

历史: lịch sử

lịch sử

Nghĩa tiếng Anh (English): history

Nét viết & luyện viết chữ 历史

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 历

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “历史” (lì shǐ) có âm Hán Việt là “LỊCH SỬ”, thuộc bộ thủ 心, mang nghĩa chính là “lịch sử”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

历
lì LỊCH

trải qua; kinh qua

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
史
shǐ SỬ

Sử (họ Sử; Sử ký, công minh chính trực ghi lại chân lý ngàn năm.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “历史”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢历史。

wǒ xǐ huan lì shǐ 。

“Tôi thích lịch sử.”

I like history.

Ví dụ #2

熟练掌握“历史”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。

shú liàn zhǎng wò “ lì shǐ ” de yòng fǎ , duì tí shēng zhōng wén biǎo dá shuǐ píng dà yǒu bāng zhù 。

“Nắm vững cách dùng của “历史” (lịch sử - LỊCH SỬ) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.”

Mastering the usage of "历史" (lịch sử) helps greatly in improving your Chinese expression skills.

Từ “历史” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →