劫匪
Minh họa từ vựng 劫匪 (jiéfěi)
jiéfěi HÁN VIỆT: KIẾP PHỈ

劫匪: kẻ cướp

kẻ cướp

Nét viết & luyện viết chữ 劫匪

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 劫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIẾP (劫): thuộc bộ LỰC (力), gồm 7 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 抢劫 (THƯƠNG KIẾP: cướp giật, cướp đoạt tài sản).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

劫
jié KIẾP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cướp, cướp bóc; tai kiếp, kiếp nạn, tai họa

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét): Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ KIẾP (劫): thuộc bộ LỰC (力), gồm 7 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 抢劫 (THƯƠNG KIẾP: cướp giật, cướp đoạt tài sản).

匪
fěi PHỈ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cường đạo; kẻ cướp; đạo chích; thổ phỉ

Bộ 匚 (BỘ PHƯƠNG • 2 nét): Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.
Thành phần cấu tạo chữ:
匚 PHƯƠNG (Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.) 非 PHI (Sai trái, trái ngược, đôi cánh chim vỗ ngược hướng.)

Chữ PHỈ (匪): thuộc bộ PHƯƠNG (匚), gồm 10 nét, thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 匪徒 (PHỈ ĐỒ: tên cướp, tên phỉ, giặc cướp hung tợn).

Câu ví dụ với từ “劫匪”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

那名劫匪被警方抓获了。

nà míng jiéfěi bèi jǐngfāng zhuāhuò le.

“Tên cướp đó đã bị cảnh sát bắt giữ rồi.”

Ví dụ #2

两个劫匪抢走了他的单肩包。

liǎng gè jiéfěi qiǎngzǒule tā de dān jiān bāo.

“Hai tên cướp đã giật chiếc túi đeo chéo của nó.”

Từ “劫匪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 劫匪 (jiéfěi)

劫匪 (jiéfěi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “劫匪” có phiên âm Pinyin là “jiéfěi”, âm Hán Việt là “KIẾP PHỈ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kẻ cướp”.

Chữ 劫匪 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “劫匪” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 力. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-01-13T18:32:10+07:00