追诉
Minh họa từ vựng 追诉
zhuīsù HÁN VIỆT: TRUY TỐ

追诉: truy tố (là việc cơ quan tư pháp hoặc người có quyền khởi kiện đối với người có hành vi phạm tội trong thời hạn nhất định sau khi phạm tội, theo pháp luật tiến hành khởi tố, truy cứu trách nhiệm hình sự)

truy tố (là việc cơ quan tư pháp hoặc người có quyền khởi kiện đối với người có hành vi phạm tội trong thời hạn nhất định sau khi phạm tội theo pháp luật tiến hành khởi tố truy cứu trách nhiệm hình sự)

Nét viết & luyện viết chữ 追诉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 追

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRUY (追): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 追求 (TRUY CẦU: theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng), 追悼 (TRUY ĐIỆU: truy điệu, tưởng niệm người đã khuất), 追究 (TRUY CỨU: truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

追
zhuī TRUY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đuổi theo, theo đuổi (ước mơ, lý tưởng)

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.)

Chữ TRUY (追): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 追求 (TRUY CẦU: theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng), 追悼 (TRUY ĐIỆU: truy điệu, tưởng niệm người đã khuất), 追究 (TRUY CỨU: truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm).

诉
zhuīsù TRUY TỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

truy tố (là việc cơ quan tư pháp hoặc người có quyền khởi kiện đối với người có hành vi phạm tội trong thời hạn nhất định sau khi phạm tội, theo pháp luật tiến hành khởi tố, truy cứu trách nhiệm hình sự)

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn từ dùng để giãi bày, trần tình hoặc thông báo.) 斥 XÍCH (Đẩy lùi, bài xích (gồm bộ CÂN 斤 cái rìu và nét chấm 丶), đóng vai trò biểu âm cổ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Lời NGÔN (讠) đứng ở bên ngoài Lưỡi rìu CÂN (斤) điểm chấm dài phân minh Giãi bày tâm sự chân tình Nói cho bạn biết chuyện mình chuyện ta.”

Chữ TỐ (诉) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ NGÔN (讠 - lời nói) biểu ý, bên phải là chữ XÍCH (斥 - gồm cái rìu CÂN 斤 và nét chấm, nghĩa là vạch rõ) biểu âm. Dùng lời nói (NGÔN) sắc bén và rõ ràng như lưỡi rìu (CÂN) để phân trần sự việc hoặc giãi bày nỗi niềm trong lòng gọi là TỐ. Trong giao tiếp hiện đại, chữ TỐ thường ghép trong từ CÁO TỐ (告诉) với nghĩa là kể lại, nói cho người khác biết.

Câu ví dụ với từ “追诉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

警方决定追诉犯罪嫌疑人。

Jǐngfāng juédìng zhuīsù fànzuì xiányírén.

“Cảnh sát quyết định truy tố nghi phạm.”

Từ “追诉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →