查处 Phồn thể: 查處
Minh họa từ vựng 查处
chá chǔ HÁN VIỆT: TRA XỬ

查处: điều tra và xử lý (vi phạm)

điều tra và xử lý (vi phạm)

Nghĩa tiếng Anh (English): to investigate and prosecute, to inquire into and deal with

Nét viết & luyện viết chữ 查处

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 查

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “查处” (chá chǔ) có âm Hán Việt là “TRA XỬ”, thuộc bộ thủ 子, mang nghĩa chính là “điều tra và xử lý (vi phạm)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

查
chá TRA

tra, tra cứu, kiểm tra

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
处
chù / chǔ XỨ

nơi, chỗ, điểm, phòng ban (chù); chung sống, xử lý, ở vào (chǔ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “查处”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

市场监管部门依法查处了一批销售假冒伪劣产品的商户。

shì chǎng jiān guǎn bù mén yī fǎ chá chǔ le yì pī xiāo shòu jiǎ mào wěi liè chǎn pǐn de shāng hù 。

“Cơ quan quản lý thị trường đã điều tra và xử lý theo pháp luật một loạt hộ kinh doanh bán hàng giả, hàng kém chất lượng.”

The market supervision department investigated and penalized according to law a batch of merchants selling counterfeit and shoddy products.

Từ “查处” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →