诉讼: tố tụng, vụ kiện tụng pháp lý
Nghĩa tiếng Anh (English): lawsuit, litigation, legal proceedings
Nét viết & luyện viết chữ 诉讼
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Lời NGÔN (讠) đứng ở bên ngoài Lưỡi rìu CÂN (斤) điểm chấm dài phân minh Giãi bày tâm sự chân tình Nói cho bạn biết chuyện mình chuyện ta.” — Chữ TỐ (诉) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ NGÔN (讠 - lời nói) biểu ý, bên phải là chữ XÍCH (斥 - gồm cái rìu CÂN 斤 và nét chấm, nghĩa là vạch rõ) biểu âm. Dùng lời nói (NGÔN) sắc bén và rõ ràng như lưỡi rìu (CÂN) để phân trần sự việc hoặc giãi bày nỗi niềm trong lòng gọi là TỐ. Trong giao tiếp hiện đại, chữ TỐ thường ghép trong từ CÁO TỐ (告诉) với nghĩa là kể lại, nói cho người khác biết.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tố tụng, vụ kiện tụng pháp lý
Câu thơ nhớ chữ: “Lời NGÔN (讠) đứng ở bên ngoài Lưỡi rìu CÂN (斤) điểm chấm dài phân minh Giãi bày tâm sự chân tình Nói cho bạn biết chuyện mình chuyện ta.”
Chữ TỐ (诉) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ NGÔN (讠 - lời nói) biểu ý, bên phải là chữ XÍCH (斥 - gồm cái rìu CÂN 斤 và nét chấm, nghĩa là vạch rõ) biểu âm. Dùng lời nói (NGÔN) sắc bén và rõ ràng như lưỡi rìu (CÂN) để phân trần sự việc hoặc giãi bày nỗi niềm trong lòng gọi là TỐ. Trong giao tiếp hiện đại, chữ TỐ thường ghép trong từ CÁO TỐ (告诉) với nghĩa là kể lại, nói cho người khác biết.
tố tụng, vụ kiện tụng pháp lý
Chữ TỤNG (讼, phồn thể: 訟): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 八 (BÁT) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 诉讼 (TỐ TỤNG: tố tụng, vụ kiện tụng pháp lý).
Câu ví dụ với từ “诉讼”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家全面推行知识产权民事、行政、刑事案件“三合一”审判机制与跨区域管辖诉讼制度,切实保护创新者合法权益。
Guó jiā quán miàn tuī xíng zhī shí chǎn quán mín shì, xíng zhèng, xíng shì àn jiàn "sān hé yī" shěn pàn jī zhì yǔ kuà qū yù guǎn xiá sù sòng zhì dù, qiè shí bǎo hù chuàng xīn zhě hé fǎ quán yì.
“Nhà nước triển khai toàn diện cơ chế xét xử 'Ba trong một' đối với các vụ án hình sự, hành chính, dân sự về sở hữu trí tuệ cùng chế độ tố tụng kiện tụng quản hạt liên vùng, bảo vệ thiết thực quyền và lợi ích hợp pháp của các chủ thể đổi mới sáng tạo.”
The state enforces unified IP litigation mechanisms to safeguard legitimate rights of innovators under the law.
深刻领悟“诉讼”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ sù sòng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “诉讼” (tố tụng, vụ kiện tụng pháp lý - TỐ TỤNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "诉讼" (tố tụng, vụ kiện tụng pháp lý) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “诉讼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 诉讼 (sù sòng)
诉讼 (sù sòng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “诉讼” có phiên âm Pinyin là “sù sòng”, âm Hán Việt là “TỐ TỤNG”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tố tụng, vụ kiện tụng pháp lý” (tiếng Anh: lawsuit, litigation, legal proceedings).
Chữ 诉讼 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “诉讼” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.