坑蒙拐骗的
Minh họa từ vựng 坑蒙拐骗的 (kēngmēng guǎipiàn de)
kēngmēng guǎipiàn de HÁN VIỆT: KHANH MÔNG QUẢI BIỂN ĐÍCH

坑蒙拐骗的: lừa đảo; tên lừa lọc; lừa đảo bằng đủ chiêu trò; bịp bợm; gian manh (sắc thái nặng)

lừa đảo tên lừa lọc lừa đảo bằng đủ chiêu trò bịp bợm gian manh (sắc thái nặng)

Nét viết & luyện viết chữ 坑蒙拐骗的

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 坑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (48 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHANH (坑): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

坑
kēng KHANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hố, hố sâu; lừa gạt, gài bẫy

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 几 KỶ (Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.)

Chữ KHANH (坑): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ).

蒙
méng / mēng / měng MÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

che phủ, chịu đựng, mờ mịt (méng); đoán mò, lừa gạt, choáng váng (mēng); dân tộc Mông Cổ (měng)

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 豕 THỈ (Con lợn, con heo béo tròn.)

Chữ MÔNG (蒙): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 豕 (THỈ).

拐
guǎi QUẢI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rẽ, quẹo; chống gậy; lừa gạt (guǎipiàn)

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ QUẢI (拐): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 拐弯 (QUẢI LOAN: rẽ, quẹo, cua; chuyển hướng (tư duy)), 拐杖 (QUẢI TRƯỢNG: cây gậy, gậy chống (của người già/người khuyết tật)).

骗
piàn PHIẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lừa dối, lừa gạt, gạt gẫm

Bộ 馬 (BỘ MÃ • 10 nét): Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
马 MÃ (Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.) 户 HỘ (Cánh cửa một cánh, hộ gia đình, căn nhà.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ PHIẾN (骗, phồn thể: 騙): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 12 nét, thành phần: 马 (MÃ) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 欺骗 (KHI PHIẾN: lừa gạt, dối trá gian lận), 诈骗 (TRÁ PHIẾN: lừa đảo, lừa gạt chiếm đoạt tài sản).

的
de / dì / dí ĐÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

của — trợ từ định ngữ (de); mục đích, hồng tâm (dì); quả thực, đích thực (dí)

Bộ 白 (BỘ BẠCH • 5 nét): Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.
Thành phần cấu tạo chữ:
白 BẠCH (Màu trắng tinh khôi, ánh sáng rõ ràng, minh bạch.) 勺 THƯỢC (Cái gáo múc có chấm ở giữa như hồng tâm bia bắn; đóng vai trò biểu âm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ BẠCH trắng trong, Bên phải chữ THƯỢC chấm hồng giữa tâm. ĐÍCH là chuẩn xác chẳng nhầm, Dùng làm sở hữu âm thầm nối câu.”

Chữ ĐÍCH (的) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ BẠCH (白 - màu trắng sáng rõ), bên phải là chữ THƯỢC (勺 - cái muôi có điểm chấm ở tâm) kiêm biểu âm. Nghĩa gốc của chữ là vùng tâm màu trắng nổi bật trên bia bắn cung cổ đại, nơi mọi mũi tên đều nhắm chuẩn xác vào đó. Trong tiếng Trung hiện đại, ĐÍCH còn được mượn làm trợ từ kết cấu phổ biến nhất để chỉ sự sở hữu ('của').

Câu ví dụ với từ “坑蒙拐骗的”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 坑蒙拐骗的.

Từ “坑蒙拐骗的” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 坑蒙拐骗的 (kēngmēng guǎipiàn de)

坑蒙拐骗的 (kēngmēng guǎipiàn de) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “坑蒙拐骗的” có phiên âm Pinyin là “kēngmēng guǎipiàn de”, âm Hán Việt là “KHANH MÔNG QUẢI BIỂN ĐÍCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lừa đảo; tên lừa lọc; lừa đảo bằng đủ chiêu trò; bịp bợm; gian manh (sắc thái nặng)”.

Chữ 坑蒙拐骗的 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “坑蒙拐骗的” có tổng cộng 48 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-08-13T10:07:12+07:00