栽赃: vu oan; đổ tội; vu cáo; phao tang
Nét viết & luyện viết chữ 栽赃
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÀI (栽): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 栽培 (TÀI BỒI: canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trồng trọt, trồng trọt; chăm sóc cây trồng
Chữ TÀI (栽): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 栽培 (TÀI BỒI: canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
vu oan; đổ tội; vu cáo; phao tang
Chữ TANG (赃, phồn thể: 贓): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 广 (QUẢNG) + 土 (THỔ).
Câu ví dụ với từ “栽赃”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
警方查明他是被人恶意栽赃陷害的。
Jǐngfāng chá míng tā shì bèi rén ě yì zāizāng xiànhài de.
“Cảnh sát đã điều tra rõ anh ấy bị người khác ác ý lén bỏ tang vật để vu khống hãm hại.”
别想把违禁品放在我这里栽赃。
Bié xiǎng bǎ wéijìn pǐn fàng zài wǒ zhèlǐ zāizāng.
“Đừng nghĩ đến việc bỏ hàng cấm ở chỗ tôi để vu khống hãm hại.”
Từ “栽赃” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn