钻石: kim cương, đá quý kim cương; kim cương công nghiệp
Nghĩa tiếng Anh (English): diamond
Nét viết & luyện viết chữ 钻石
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TOẢN (钻, phồn thể: 鑽): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 钻研 (TOẢN NGHIÊN: nghiên cứu sâu, dùi mài, tìm tòi kỹ lưỡng), 钻石 (TOẢN THẠCH: kim cương, đá quý kim cương; kim cương công nghiệp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khoan lỗ, chui vào, đi sâu nghiên cứu (zuān); mũi khoan, kim cương (zuàn)
Chữ TOẢN (钻, phồn thể: 鑽): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 钻研 (TOẢN NGHIÊN: nghiên cứu sâu, dùi mài, tìm tòi kỹ lưỡng), 钻石 (TOẢN THẠCH: kim cương, đá quý kim cương; kim cương công nghiệp).
Thạch (họ Thạch; Đá tảng vững chãi, kiên định như bàn thạch, không lay chuyển trước phong ba bão táp.).
Câu thơ nhớ chữ: “Dưới chân vách đá cheo leo Một hòn đá tảng đón reo suối ngàn. Dưới HÁN (厂) có KHẨU (口) vững vàng, Chữ THẠCH (石) cứng cỏi muôn vàn gió sương.”
Chữ THẠCH (石) là chữ tượng hình, vẽ một tảng đá (口) nằm dưới vách núi nhô ra (厂). Đá cứng cáp bất biến trước thời gian, trải qua mưa gió ngàn năm vẫn giữ nguyên chất thép kiên cố.
Câu ví dụ với từ “钻石”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国人造工业金刚石与培育钻石合成技术处于国际绝对领跑地位,占据了全球九成以上的高端工业制造市场份额。
Wǒ guó rén zào gōng yè jīn gāng shí yǔ péi yù zuàn shí hé chéng jì shù chǔ yú guó jì jué duì lǐng pǎo dì wèi, zhàn jù le quán qiú jiǔ chéng yǐ shàng de gāo duān gōng yè zhì zào shì chǎng fèn é.
“Công nghệ tổng hợp kim cương nuôi cấy và kim cương nhân tạo công nghiệp của nước ta đang ở vị thế dẫn đầu tuyệt đối trên trường quốc tế, chiếm giữ hơn 90% thị phần thị trường chế tạo công nghiệp cao cấp toàn cầu.”
China leads the world in industrial synthetic diamond manufacturing, accounting for over 90% of high-end global markets.
深刻领悟“钻石”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ zuàn shí ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “钻石” (kim cương, đá quý kim cương - KHOAN THẠCH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "钻石" (kim cương, đá quý kim cương) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “钻石” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn