眉笔
Minh họa từ vựng 眉笔 (méi bǐ)
méi bǐ HÁN VIỆT: MI BÚT

眉笔: chì kẻ chân mày

chì kẻ chân mày

Nghĩa tiếng Anh (English): eyebrow pencil

Nét viết & luyện viết chữ 眉笔

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 眉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MI (眉): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 眉毛 (MI MAO: lông mày, hàng chân mày).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

眉
méi MI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lông mày; mày

Bộ 目 (BỘ MỤC • 5 nét): Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.
Thành phần cấu tạo chữ:
目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.)

Chữ MI (眉): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 眉毛 (MI MAO: lông mày, hàng chân mày).

笔
bǐ BÚT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bút, cây bút; nét chữ; khoản (tiền)

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét): Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 毛 MAO (Lông thú, sợi tóc, lông vũ mọc ngoài da.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu trên bộ TRÚC thân tre, Dưới phần lông thú bộ MAO mượt mà. Chữ BÚT nét mực nở hoa, Viết nên tri thức đậm đà ngàn năm.”

Chữ BÚT (笔) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ TRÚC (⺮ - cây tre, cây trúc) ở phía trên và bộ MAO (毛 - lông thú) ở phía dưới; còn ở dạng phồn thể (筆) gồm bộ TRÚC ghép với bộ DUẬT (聿 - tay cầm bút). Cấu tạo chữ phản ánh trực tiếp cách chế tác bút lông truyền thống của người xưa với phần cán làm bằng ống trúc thẳng tắp và đầu ngọn kết từ lông thú mềm mại. Cây bút không chỉ là dụng cụ viết chữ mà còn là biểu tượng cao quý của văn chương, tri thức và cốt cách người trí thức.

Câu ví dụ với từ “眉笔”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她用深棕色的眉笔仔细画眉毛。

tā yòng shēn zōng sè de méi bǐ zǐ xì huà méi máo 。

“Cô ấy dùng chì kẻ mày màu nâu đậm cẩn thận kẻ chân mày.”

Từ “眉笔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 眉笔 (méi bǐ)

眉笔 (méi bǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “眉笔” có phiên âm Pinyin là “méi bǐ”, âm Hán Việt là “MI BÚT”, thuộc từ loại Từ đơn và có nghĩa tiếng Việt là: “chì kẻ chân mày” (tiếng Anh: eyebrow pencil).

Chữ 眉笔 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “眉笔” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 目. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2021-10-08T17:23:17+07:00