箍: bó; vấn; quấn; trói; siết; buộc chặt; thắt chặt; thít chặt
Nét viết & luyện viết chữ 箍
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÔ (箍): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 14 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bó; vấn; quấn; trói; siết; buộc chặt; thắt chặt; thít chặt
Chữ CÔ (箍): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 14 nét.
Câu ví dụ với từ “箍”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
请用绳子将箱子箍好。
qǐng yòng shéngzi jiāng xiāngzi gū hǎo.
“Xin hãy dùng dây thừng bó chặt cái hộp lại.”
农民们用竹篾箍住菜筐。
nóngmínmen yòng zhúmiè gū zhù càikuāng.
“Nông dân dùng nan tre bó chặt giỏ đựng rau.”
Từ “箍” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 箍 (gū)
箍 (gū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “箍” có phiên âm Pinyin là “gū”, âm Hán Việt là “CÔ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bó; vấn; quấn; trói; siết; buộc chặt; thắt chặt; thít chặt”.
Chữ 箍 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “箍” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 竹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.