展览 Phồn thể: 展覽
Minh họa từ vựng 展览 (zhǎn lǎn)
zhǎn lǎn HÁN VIỆT: TRIỂN LÃM

展览: triển lãm, trưng bày

triển lãm trưng bày

Nghĩa tiếng Anh (English): exhibition, show, to exhibit

Nét viết & luyện viết chữ 展览

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 展

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRIỂN (展): thuộc bộ THI (尸), gồm 10 nét, thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 发展 (PHÁT TRIỂN: phát triển), 展开 (TRIỂN KHAI: mở ra, triển khai, giương rộng), 展览 (TRIỂN LÃM: triển lãm, trưng bày), 进展 (TIẾN TRIỂN: tiến triển, bước tiến, sự phát triển).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

展
zhǎn TRIỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

triển lãm, trưng bày, mở rộng

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét): Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 乀 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Chữ TRIỂN (展): thuộc bộ THI (尸), gồm 10 nét, thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 发展 (PHÁT TRIỂN: phát triển), 展开 (TRIỂN KHAI: mở ra, triển khai, giương rộng), 展览 (TRIỂN LÃM: triển lãm, trưng bày), 进展 (TIẾN TRIỂN: tiến triển, bước tiến, sự phát triển).

览
zhǎn lǎn TRIỂN LÃM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

triển lãm, trưng bày

Bộ 見 (BỘ KIẾN • 7 nét): Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.
Thành phần cấu tạo chữ:
见 KIẾN (Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.)

Chữ LÃM (览, phồn thể: 覽): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 浏览 (LƯU LÃM: lướt xem, duyệt qua (trang web, tài liệu)), 游览 (DU LÃM: tham quan, du ngoạn, vãn cảnh), 展览 (TRIỂN LÃM: triển lãm, trưng bày), 博览会 (BÁC LÃM HỘI: hội chợ triển lãm, hội chợ triển lãm quốc tế).

Câu ví dụ với từ “展览”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家博物馆举办的古代中国丝绸之路文明大展,吸引了来自海内外的数十万文博爱好者前来参观展览。

Guó jiā bó wù guǎn jǔ bàn de gǔ dài zhōng guó sī chóu zhī lù wén míng dà zhǎn, xī yǐn le lái zì hǎi nèi wài de shù shí wàn wén bó ài hào zhě qián lái cān guān zhǎn lǎn.

“Đại triển lãm văn minh Con đường tơ lụa Trung Quốc cổ đại do Bảo tàng Quốc gia tổ chức đã thu hút hàng chục vạn người đam mê di sản văn hóa trong và ngoài nước đến tham quan triển lãm.”

The ancient Silk Road civilization exhibition at the National Museum attracted hundreds of thousands of culture lovers.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“展览”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ zhǎn lǎn ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “展览” (triển lãm, trưng bày - TRIỂN LÃM) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "展览" (triển lãm, trưng bày) is crucial.

Từ “展览” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 展览 (zhǎn lǎn)

展览 (zhǎn lǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “展览” có phiên âm Pinyin là “zhǎn lǎn”, âm Hán Việt là “TRIỂN LÃM”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “triển lãm, trưng bày” (tiếng Anh: exhibition, show, to exhibit).

Chữ 展览 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “展览” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 尸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2019-04-28T17:52:31+07:00