庞克
Minh họa từ vựng 庞克
páng kè HÁN VIỆT: BÀNG KHẮC

庞克: Punk (phong trào âm nhạc)

Punk (phong trào âm nhạc)

Nét viết & luyện viết chữ 庞克

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 庞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÀNG (庞, phồn thể: 龐): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 龙 (LONG). Từ ghép HSK: 庞大 (BÀNG ĐẠI: khổng lồ, đồ sộ, quy mô cực kỳ to lớn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

庞
páng kè BÀNG KHẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Punk (phong trào âm nhạc)

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 龙 LONG (Con rồng bay lượn uốn khúc, biểu tượng vua chúa và sức mạnh linh thiêng.)

Chữ BÀNG (庞, phồn thể: 龐): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 龙 (LONG). Từ ghép HSK: 庞大 (BÀNG ĐẠI: khổng lồ, đồ sộ, quy mô cực kỳ to lớn).

克
kè KHẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục

Bộ 十 (BỘ THẬP • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ KHẮC (克): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 克服 (KHẮC PHỤC: khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)), 麦克风 (MẠCH KHẮC PHONG: mi-crô, mic nói), 攻克 (CÔNG KHẮC: công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)).

Câu ví dụ với từ “庞克”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

就是那篇英式庞克摇滚和嘲讽次文化的论文。

jiùshì nàpiān yīngshì pángkè yáogǔn hé cháofēng cì wénhuà de lùnwén

“Trên nhạc punk rock của Anh và nền văn hóa phụ của sự khinh bỉ.”

Từ “庞克” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →