窗帘 Phồn thể: 窗簾
Minh họa từ vựng 窗帘
chuāng lián HÁN VIỆT: SONG LIÊM

窗帘: rèm cửa, màn cửa

rèm cửa màn cửa

Nghĩa tiếng Anh (English): curtain, window blind

Nét viết & luyện viết chữ 窗帘

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 窗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SONG (窗): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 穴 (HUYỆT) + 囗 (VI) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 窗户 (SONG HỘ: cửa sổ), 窗帘 (SONG LIÊM: rèm cửa, màn cửa).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

窗
chuāng SONG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cửa sổ

Bộ 穴 (BỘ HUYỆT • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
穴 HUYỆT (Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.) 囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ SONG (窗): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 穴 (HUYỆT) + 囗 (VI) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 窗户 (SONG HỘ: cửa sổ), 窗帘 (SONG LIÊM: rèm cửa, màn cửa).

帘
lián LIÊM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bảng hiệu (làm bằng vải)

Bộ 穴 (BỘ HUYỆT • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
穴 HUYỆT (Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ LIÊM (帘, phồn thể: 簾): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 穴 (HUYỆT) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 窗帘 (SONG LIÊM: rèm cửa, màn cửa).

Câu ví dụ với từ “窗帘”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

清晨拉开厚重遮光的米白色亚麻窗帘,和煦温暖的阳光瞬间洒满了整个温馨的书房。

Qīng chén lā kāi hòu zhòng zhē guāng de mǐ bái sè yà má chuāng lián, hé xù wēn nuǎn de yáng guāng shùn jiān sǎ mǎn le zhěng gè wēn xīn de shū fáng.

“Sáng sớm kéo tấm rèm vải lanh màu be cản sáng dày dặn ra, ánh nắng ấm áp dịu dàng tức thì ngập tràn khắp căn phòng đọc sách ấm cúng.”

Drawing open the thick blackout beige linen curtains in the morning, warm gentle sunlight instantly flooded the cozy study.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“窗帘”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ chuāng lián ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “窗帘” (rèm cửa, màn cửa - SONG LIÊM) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "窗帘" (rèm cửa, màn cửa) is crucial.

Từ “窗帘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →