褶子
Minh họa từ vựng 褶子
zhězi HÁN VIỆT: TRIỆP TỬ

褶子: nếp; nếp may; nếp gấp; nếp nhăn (trên quần áo, vải, giấy)

nếp nếp may nếp gấp nếp nhăn (trên quần áo vải giấy)

Nét viết & luyện viết chữ 褶子

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 褶

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

褶
zhězi TRIỆP TỬ

nếp; nếp may; nếp gấp; nếp nhăn (trên quần áo, vải, giấy)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
子
zi TỬ

cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”

Câu ví dụ với từ “褶子”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个裤子的褶子很明显。

kù zi shang yǒu yī dào zhěr.

“Nếp gấp của chiếc quần này rất rõ ràng.”

Ví dụ #2

褶子让衣服更有层次感。

zhězi ràng yīfu gèng yǒu céngcì gǎn.

“Nếp gấp khiến trang phục thêm chiều sâu.”

Từ “褶子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →