情侣装
Minh họa từ vựng 情侣装
qínglǚzhuāng HÁN VIỆT: TÌNH LỮ TRANG

情侣装: đồ đôi

đồ đôi

Nét viết & luyện viết chữ 情侣装

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 情

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tâm đứng soi bóng nước trong veo, Mầm xanh sức sống vượt qua đèo. Thanh khiết trong lòng tình trọn vẹn, Nghĩa nặng ơn nơi sâu dạ chẳng nghèo.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

情
qínglǚzhuāng TÌNH LỮ TRANG

đồ đôi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Tâm đứng soi bóng nước trong veo, Mầm xanh sức sống vượt qua đèo. Thanh khiết trong lòng tình trọn vẹn, Nghĩa nặng ơn nơi sâu dạ chẳng nghèo.”

侣
lǚ LỮ

Bạn đồng hành, lứa đôi, người sánh bước trọn đời.

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai miệng cùng chung một lòng Người luôn bên cạnh sánh cùng bước đi. Bên NHÂN (亻) chữ LỮ (吕) song hành, Chữ LỮ (侣) bầu bạn chân thành có đôi.”

装
zhuāng TRANG

lắp đặt, trang bị; đóng gói; giả vờ; trang phục

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “情侣装”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们今天穿着情侣装。

Wǒmen jīntiān chuānzhe qínglǚzhuāng.

“Hôm nay chúng tôi mặc đồ đôi.”

Ví dụ #2

我想跟你穿套情侣装。

Wǒ xiǎng gēn nǐ chuān tào qínglǚzhuāng.

“Em muốn mặc đồ đôi với anh.”

Từ “情侣装” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →