尼龙袜: tất da; tất giấy
Nét viết & luyện viết chữ 尼龙袜
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NI (尼): thuộc bộ THI (尸), gồm 5 nét (2 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ni cô; sư cô; ni
Chữ NI (尼): thuộc bộ THI (尸), gồm 5 nét (2 nét phụ).
con rồng (thần thú); rồng rực rỡ
Câu thơ nhớ chữ: “Rồng thiêng uốn khúc giữa tầng mây, Sừng ngọc râu bay phủ cõi này. Linh vật đứng đầu muôn giống thú, Uy nghi bảo hộ nước non đầy.”
Chữ LONG (龙) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Rồng (Long 龍) là linh vật đứng đầu Tứ Linh (Long, Lân, Quy, Phụng). Con rồng có khả năng biến hóa khôn lường: lúc ẩn mình dưới vực sâu, lúc bay vút lên chín tầng mây mang mưa thuận gió hòa nuôi sống muôn loài. Hình tượng rồng biểu trưng cho chí khí quật cường của bậc trượng phu và dòng dõi "Con Rồng Cháu Tiên" kiên cường bất khuất.
tất; vớ; bít tất
Chữ MIỆT (袜, phồn thể: 襪): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 袜子 (MIỆT TỬ: tất, vớ).
Câu ví dụ với từ “尼龙袜”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我想买几双黑色的尼龙袜。
Wǒ xiǎng mǎi jǐ shuāng hēisè de nílóng wà.
“Tôi muốn mua vài đôi tất giấy màu đen.”
你这双尼龙袜多少钱买的?
Nǐ zhè shuāng nílóng wà duōshǎo qián mǎi de?
“Tôi muốn mua vài đôi tất giấy màu đen.”
Từ “尼龙袜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn