腰身
Minh họa từ vựng 腰身
yāoshēn HÁN VIỆT: YÊU THÂN

腰身: kích thước lưng áo; vòng eo; dáng người

kích thước lưng áo vòng eo dáng người

Nét viết & luyện viết chữ 腰身

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 腰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YÊU (腰): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 覀 (Á) + 女 (NỮ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

腰
yāo YÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

eo, thắt lưng; lưng chừng

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 覀 Á (Che đậy, phủ lên; phía Tây mặt trời lặn.) 女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ YÊU (腰): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 覀 (Á) + 女 (NỮ).

身
shēn THÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người; thân thể

Bộ 身 (BỘ THÂN • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
身 THÂN (Thân thể người, tấm thân mang thai, chính mình.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu mình chân đứng hiên ngang, Vòng bụng đầy đặn rõ ràng dáng nhân. Chữ THÂN (身) quý trọng muôn phần, Rèn tâm luyện thể góp phần dựng xây.”

Chữ THÂN (身) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một người nhìn nghiêng với phần bụng nhô tròn ở giữa, tượng trưng cho cơ thể người hoặc người phụ nữ đang mang thai mầm sống mới. Từ hình ảnh toàn bộ hình hài con người, chữ THÂN (身) mang nghĩa gốc là thân thể, vóc dáng, sinh mạng, sau mở rộng để chỉ chính bản thân mình (như BẢN THÂN, TỰ THÂN) và nhắc nhở con người biết trân quý sức khỏe cùng nhân cách.

Câu ví dụ với từ “腰身”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

粗实的腰身。

cū shí de yāo shēn。

“Tấm lưng chắc nịch.”

Ví dụ #2

腰身滚圆的母牛。

yāoshēn gǔnyuán de mǔniú

“Bụng con trâu tròn vo.”

Từ “腰身” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →