褴褛: lam lũ; tả tơi; rách rưới (quần áo)
Nét viết & luyện viết chữ 褴褛
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (29 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LAM (褴, phồn thể: 襤): thuộc bộ Y (衣), gồm 15 nét (10 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rách rưới, tả tơi, sờn rách
Chữ LAM (褴, phồn thể: 襤): thuộc bộ Y (衣), gồm 15 nét (10 nét phụ).
lam lũ; tả tơi; rách rưới (quần áo)
Chữ LŨ (褛, phồn thể: 褸): thuộc bộ Y (衣), gồm 14 nét (9 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “褴褛”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
衣衫褴褛
yīshān lánlǚ
“Quần áo rách rưới”
他是个衣衫褴褛的流浪者。
tā shì gè yīshān lánlǚ de liúlàngzhě
“Anh ta là một người lang thang mặc áo quần rách rưới.”
Từ “褴褛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn