披巾: khăn choàng
Nét viết & luyện viết chữ 披巾
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHI (披): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 皮 (BÌ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khoác lên, choàng lên, khoác áo
Chữ PHI (披): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 皮 (BÌ).
khăn choàng
Câu thơ nhớ chữ: “Hai đầu vải rủ song song, Giữa một nét sổ treo vòng đai lưng. Chữ CÂN chiếc khăn tin dùng, Nữ lưu anh kiệt lẫy lừng sử xanh.”
Chữ CÂN (巾) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ lại hình dáng một mảnh vải hoặc chiếc khăn vắt ngang qua thanh treo với hai đầu rủ xuống cân đối. Thời cổ đại, khăn vải được dùng để lau chùi, quấn đầu hoặc đeo bên thắt lưng trong các nghi lễ trang trọng, đồng thời là một trong 214 bộ thủ cốt lõi cấu tạo nên các chữ chỉ vải vóc, trang phục. Trong văn hóa cổ điển, hình ảnh CÂN QUỐC (khăn đội đầu của phụ nữ) còn trở thành biểu tượng tôn vinh các bậc nữ lưu anh hùng.
Câu ví dụ với từ “披巾”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她披着一条红色披巾。
Tā pī zhe yī tiáo hóngsè pī jīn.
“Cô ấy đang choàng một chiếc khăn choàng màu đỏ.”
Từ “披巾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 披巾 (pī jīn)
披巾 (pī jīn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “披巾” có phiên âm Pinyin là “pī jīn”, âm Hán Việt là “PHI CÂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “khăn choàng”.
Chữ 披巾 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “披巾” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.