开裆裤
Minh họa từ vựng 开裆裤
kāidāngkù HÁN VIỆT: KHAI ĐANG KHỐ

开裆裤: quần hở đáy; quần thủng đáy

quần hở đáy quần thủng đáy

Nét viết & luyện viết chữ 开裆裤

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 开

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai tay bộ CỦNG (廾) nâng ngang, Tháo thanh chốt NHẤT (一) mở toang cửa ngoài. Chữ KHAI (开) mở lối tương lai, Hoa tươi nở rộ đón ngày nắng lên.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

开
kāi KHAI

mở, lái (xe)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai tay bộ CỦNG (廾) nâng ngang, Tháo thanh chốt NHẤT (一) mở toang cửa ngoài. Chữ KHAI (开) mở lối tương lai, Hoa tươi nở rộ đón ngày nắng lên.”

裆
dāng ĐŨNG

đũng quần; đáy quần

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
裤
kù KHỐ

quần; chiếc quần

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “开裆裤”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

小孩常常穿开裆裤。

xiǎohái chángcháng chuān kāidāngkù.

“Trẻ nhỏ thường mặc quần hở đáy.”

Ví dụ #2

宝宝穿上开裆裤很方便。

bǎobao chuān shàng kāidāngkù hěn fāngbiàn.

“Em bé mặc quần hở đáy rất tiện lợi.”

Từ “开裆裤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →