茧绸: lụa tơ tằm; đũi
Nét viết & luyện viết chữ 茧绸
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIỂN (茧, phồn thể: 繭): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kén (tằm)
Chữ KIỂN (茧, phồn thể: 繭): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (6 nét phụ).
lụa; tơ
Chữ TRÙ (绸, phồn thể: 綢): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 土 (THỔ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 丝绸 (TI TRÙ: tơ lụa, lụa là).
Câu ví dụ với từ “茧绸”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这件衣服是用茧绸做的。
Zhè jiàn yīfu shì yòng jiǎn chóu zuò de.
“Chiếc áo này được làm từ lụa tơ tằm.”
Từ “茧绸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn