线缝
Minh họa từ vựng 线缝
xiàn fèng HÁN VIỆT: TUYẾN PHÙNG

线缝: Đường khâu, đường may

Đường khâu đường may

Nét viết & luyện viết chữ 线缝

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 线

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUYẾN (线, phồn thể: 線): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 视线 (THỊ TUYẾN: tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm), 线索 (TUYẾN SÁCH: manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

线
xiàn TUYẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đường, tuyến, sợi dây; ranh giới

Bộ 纟 (BỘ MỊCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.)

Chữ TUYẾN (线, phồn thể: 線): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 视线 (THỊ TUYẾN: tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm), 线索 (TUYẾN SÁCH: manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học).

缝
féng / fèng PHÙNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khâu, vá, may quần áo (féng); khe hở, vết nứt, đường may (fèng)

Bộ 纟 (BỘ MỊCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.)

Chữ PHÙNG (缝, phồn thể: 縫): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 夂 (TRĨ) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 裁缝 (TÀI PHÙNG: thợ may, người thợ cắt may).

Câu ví dụ với từ “线缝”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这件衣服的线缝很整齐。

Zhè jiàn yīfu de xiàn fèng hěn zhěngqí.

“Đường may của chiếc áo này rất đều.”

Ví dụ #2

襘处的线缝很整齐。

Guì chù de xiàn fèng hěn zhěngqí.

“Đường may ở đầu cổ áo rất gọn gàng.”

Từ “线缝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →