续签: gia hạn; gia hạn hợp đồng; tiếp tục ký hợp đồng
Nét viết & luyện viết chữ 续签
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỤC (续, phồn thể: 續): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 继续 (KẾ TỤC: tiếp tục, duy trì), 持续 (TRÌ TỤC: kéo dài, duy trì liên tục), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 陆续 (LỤC TỤC: lần lượt, liên tục, lục tục).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gia hạn; gia hạn hợp đồng; tiếp tục ký hợp đồng
Chữ TỤC (续, phồn thể: 續): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 继续 (KẾ TỤC: tiếp tục, duy trì), 持续 (TRÌ TỤC: kéo dài, duy trì liên tục), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 陆续 (LỤC TỤC: lần lượt, liên tục, lục tục).
ký tên, ký kết; cái thẻ tre cái que (chữ Hán)
Chữ THIÊM (签, phồn thể: 籤): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 签证 (THIÊM CHỨNG: thị thực, visa), 签字 (THIÊM TỰ: ký tên, ký kết), 签订 (THIÊM ĐÍNH: ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức), 签署 (THIÊM THỰ: ký tên phê chuẩn, ký kết (văn bản cấp cao)).
Câu ví dụ với từ “续签”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
公司决定续签长期合同。
gōngsī juédìng xùqiān cháng qī hétong.
“Công ty quyết định gia hạn hợp đồng dài hạn.”
他将于下个月续签合同。
tā jiāng yú xià gè yuè xùqiān hétong.
“Anh ấy sẽ gia hạn hợp đồng vào tháng sau.”
Từ “续签” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 续签 (xùqiān)
续签 (xùqiān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “续签” có phiên âm Pinyin là “xùqiān”, âm Hán Việt là “TỤC THIÊM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “gia hạn; gia hạn hợp đồng; tiếp tục ký hợp đồng”.
Chữ 续签 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “续签” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.