Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kinh doanh
#1 HSK 5 Danh từ

在参与股票证券市场投资时,投资者应当树立理性长期的价值投资理念,切实防范盲目投机风险。

Zài cān yù gǔ piào zhèng quàn shì chǎng tóu zī shí, tóu zī zhě yīng dāng shù lì lǐ xìng cháng qī de jià zhí tóu zī lǐ niàn, qiè shí fáng fàn máng mù tóu jī fēng xiǎn.

“Khi tham gia đầu tư trên thị trường cổ phiếu chứng khoán, nhà đầu tư cần gây dựng triết lý đầu tư giá trị dài hạn và lý tính, phòng ngừa triệt để các rủi ro đầu cơ mù quáng.”

Bộ: 肉 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 8 Động từ

我们必须时刻警惕某些外部势力以所谓学术自由为幌子、向发展中国家兜售带有霸权色彩的不平等科技规则。

Wǒ men bì xū shí kè jǐng tì mǒu xiē wài bù shì lì yǐ suǒ wèi xué shù zì yóu wèi huǎng zi, xiàng fā zhǎn zhōng guó jiā dōu shòu dài yǒu bà quán sè cǎi de bù píng děng kē jì guī zé.

“Chúng ta bắt buộc phải luôn luôn cảnh giác với việc một số thế lực bên ngoài lấy danh nghĩa cái gọi là tự do học thuật để rêu rao chào bán rao bán các quy tắc khoa học công nghệ bất bình đẳng mang đậm màu sắc bá quyền cho các nước đang phát triển.”

Bộ: 儿 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 9 Danh từ

我国科技领军骨干企业加速成长为具有全球顶尖原始创新竞争力与生态号召力的战略科技巨头。

Wǒ guó kē jì lǐng jūn gǔ gàn qǐ yè jiā sù chéng zhǎng wèi jù yǒu quán qiú dǐng jiān yuán shǐ chuàng xīn jìng zhēng lì yǔ shēng tài hào zhào lì de zhàn lüè kē jì jù tóu.

“Các doanh nghiệp nòng cốt dẫn đầu khoa học công nghệ nước ta đang đẩy nhanh trưởng thành thành các tập đoàn cự đầu ông lớn đầu ngành khoa học công nghệ chiến lược sở hữu sức hiệu triệu hệ sinh thái và sức cạnh tranh đổi mới sáng tạo nguyên bản đỉnh cao toàn cầu.”

#6 HSK 6 Danh từ

通过科技成果高效转化与深度加工赋能,传统高品质特色农产品实现了数倍的高质量增值增效。

Tōng guò kē jì chéng guǒ gāo xiào zhuǎn huà yǔ shēn dù jiā gōng fù néng, chuán tǒng gāo pǐn zhì tè sè nóng chǎn pǐn shí xiàn le shù bèi de gāo zhì liàng zēng zhí zēng xiào.

“Thông qua tiếp sức bằng chế biến sâu và chuyển hóa hiệu quả cao thành quả khoa học công nghệ, các nông sản đặc sắc chất lượng cao truyền thống đã thực hiện nâng cao hiệu quả gia tăng giá trị tăng giá trị chất lượng cao gấp nhiều lần.”

Bộ: 土 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
供需
gōngxū CUNG NHU

cung cầu

市场的供需在不断发生变化。

Shìchǎng de gōngxū zài bùduàn fāshēng biànhuà.

“Cung cầu của thị trường đang không ngừng thay đổi.”

Bộ: 人 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Danh từ

企业集团人力资源人事部门建立了健全科学的人才评价晋升机制与宽广的职业成长通道。

Qǐ yè jí tuán rén lì zī yuán rén shì bù mén jiàn lì le jiàn quán kē xué de rén cái píng jià jìn shēng jī zhì yǔ kuān guǎng de zhí yè chéng zhǎng tōng dào.

“Phòng nhân sự nguồn nhân lực của tập đoàn doanh nghiệp đã thiết lập cơ chế đánh giá thăng tiến nhân tài khoa học chuẩn mực cùng lộ trình phát triển sự nghiệp rộng mở.”

Bộ: 人 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

高新技术制造业企业通过持续加大研发投入与数字化改造,实现了产品附加值大幅提升与盈利能力稳步增强。

Gāo xīn jì shù zhì zào yè qǐ yè tōng guò chí xù jiā dà yán fā tóu rù yǔ shù zì huà gǎi zào, shí xiàn le chǎn pǐn fù jiā zhí dà fú tí shēng yǔ yíng lì néng lì wěn bù zēng qiáng.

“Doanh nghiệp sản xuất chế tạo công nghệ cao thông qua việc liên tục tăng cường đầu tư nghiên cứu phát triển và cải tạo số hóa đã thực hiện việc nâng cao vượt bậc giá trị gia tăng của sản phẩm cùng năng lực sinh lời thu lợi nhuận tăng trưởng vững chắc.”

Bộ: 皿 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Động từ

优秀青年科学家依托国家重点实验室原创核心技术,成功创办了一批专注于前沿芯片研发的硬科技领军企业。

Yōu xiù qīng nián kē xué jiā yī tuō guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì yuán chuàng hé xīn jì shù, chéng gōng chuàng bàn le yī pī zhuān zhù yú qián yán xīn piàn yán fā de yìng kē jì lǐng jūn qǐ yè.

“Các nhà khoa học trẻ xuất sắc dựa vào công nghệ cốt lõi nguyên tác của Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia đã sáng lập thành lập thành công một loạt doanh nghiệp dẫn đầu công nghệ cứng chuyên sâu vào nghiên cứu phát triển chip tiên phong.”

Bộ: 刀 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

在国际高新技术装备博览会上,我国自主研发制造的高端工业母机厂商吸引了全球海量采购商洽谈合作。

Zài guó jì gāo xīn jì shù zhuāng bèi bó lǎn huì shàng, wǒ guó zì zhǔ yán fā zhì zào de gāo duān gōng yè mǔ jī chǎng shāng xī yǐn le quán qiú hǎi liàng cǎi gòu shāng qià tán hé zuò.

“Tại Triển lãm Trang thiết bị Công nghệ Cao Quốc tế, các hãng sản xuất nhà sản xuất máy công cụ công nghiệp cao cấp do nước nhà tự chủ nghiên cứu chế tạo đã thu hút đông đảo các nhà thu mua toàn cầu tới đàm phán hợp tác.”

Bộ: 厂 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Động từ

不同学术流派思想观点的深入碰撞与交流,往往能够产生突破性的科研创新灵感。

Bù tóng xué shù liú pài sī xiǎng guān diǎn de shēn rù pèng zhuàng yǔ jiāo liú, wǎng wǎng néng gòu chǎn shēng tū pò xìng de kē yán chuàng xīn líng gǎn.

“Sự cọ xát và giao lưu sâu sắc giữa các góc nhìn tư tưởng của các trường phái học thuật khác nhau thường sẽ làm nảy sinh những nguồn cảm hứng đổi mới khoa học mang tính đột phá.”

Bộ: 亠 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ

国家出台了专项低息创业贷款扶持政策,为高校毕业生自主创业提供了强有力的资金后盾。

Guó jiā chū tái le zhuān xiàng dī xī chuàng yè dài kuǎn fú chí zhèng cè, wèi gāo xiào bì yè shēng zì zhǔ chuàng yè tí gōng le qiáng yǒu lì de zī jīn hòu dùn.

“Nhà nước đã ban hành chính sách hỗ trợ vay vốn khởi nghiệp lãi suất thấp chuyên biệt, mang lại điểm tựa tài chính vững chắc cho sinh viên tốt nghiệp tự lập nghiệp.”

Bộ: 貝 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →