厂商 Phồn thể: 廠商
Minh họa từ vựng 厂商
chǎngshāng HÁN VIỆT: XƯỞNG THƯƠNG

厂商: nhà sản xuất, hãng sản xuất, doanh nghiệp chế tạo

nhà sản xuất hãng sản xuất doanh nghiệp chế tạo

Nghĩa tiếng Anh (English): manufacturer, firm, vendor, factory owner

Nét viết & luyện viết chữ 厂商

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 厂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XƯỞNG (厂, phồn thể: 廠): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 工厂 (CÔNG XƯỞNG: nhà máy, xí nghiệp, phân xưởng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

厂
chǎng XƯỞNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhà máy, xưởng, xí nghiệp

Bộ 厂 (BỘ HÁN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.)

Chữ XƯỞNG (厂, phồn thể: 廠): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 工厂 (CÔNG XƯỞNG: nhà máy, xí nghiệp, phân xưởng).

商
shāng THƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thương mại, buôn bán

Bộ 亠 (BỘ ĐẦU • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU tám hướng BÁT mở mang, Trong khung QUYNH rộng KHẨU bàn sang. Trao đổi bốn phương cùng thương lượng, Buôn bán công bằng nghiệp vẻ vang.”

Chữ THƯƠNG (商) là chữ hội ý, kết cấu gồm phần trên là chữ CHƯƠNG (章) tỉnh lược và phần dưới là khung nhà QUYNH (冂) bao quanh bộ BÁT (八) cùng cái miệng KHẨU (口). Chữ khắc họa hình ảnh những người ngồi dưới mái nhà cùng mở lời bàn bạc, trao đổi và định giá hàng hóa từ tám phương. Sau khi nhà Thương sụp đổ, người dân triều Thương đi khắp nơi làm nghề trao đổi hàng hóa, từ đó chữ THƯƠNG (商) bên cạnh nghĩa bàn bạc (THƯƠNG LƯỢNG 商量) còn trở thành biểu tượng của ngành thương mại, kinh doanh.

Câu ví dụ với từ “厂商”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在国际高新技术装备博览会上,我国自主研发制造的高端工业母机厂商吸引了全球海量采购商洽谈合作。

Zài guó jì gāo xīn jì shù zhuāng bèi bó lǎn huì shàng, wǒ guó zì zhǔ yán fā zhì zào de gāo duān gōng yè mǔ jī chǎng shāng xī yǐn le quán qiú hǎi liàng cǎi gòu shāng qià tán hé zuò.

“Tại Triển lãm Trang thiết bị Công nghệ Cao Quốc tế, các hãng sản xuất nhà sản xuất máy công cụ công nghiệp cao cấp do nước nhà tự chủ nghiên cứu chế tạo đã thu hút đông đảo các nhà thu mua toàn cầu tới đàm phán hợp tác.”

Domestic high-end machine tool manufacturers attracted global buyers for partnership talks at the expo.

Từ “厂商” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →