厂 Phồn thể: 廠
Minh họa từ vựng 厂
chǎng HÁN VIỆT: XƯỞNG

厂: nhà máy, xưởng, xí nghiệp

nhà máy xưởng xí nghiệp

Nghĩa tiếng Anh (English): factory, plant, mill, workshop

Nét viết & luyện viết chữ 厂

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 厂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XƯỞNG (厂, phồn thể: 廠): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 工厂 (CÔNG XƯỞNG: nhà máy, xí nghiệp, phân xưởng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

厂
chǎng XƯỞNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhà máy, xưởng, xí nghiệp

Bộ 厂 (BỘ HÁN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.)

Chữ XƯỞNG (厂, phồn thể: 廠): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 工厂 (CÔNG XƯỞNG: nhà máy, xí nghiệp, phân xưởng).

Câu ví dụ với từ “厂”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我叔叔在一家汽车厂工作。

wǒ shū shu zài yì jiā qì chē chǎng gōng zuò 。

“Chú tôi làm việc trong một nhà máy ô tô.”

My uncle works in a car factory.

Từ “厂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →