巨头 Phồn thể: 巨頭
Minh họa từ vựng 巨头 (jùtóu)
jùtóu HÁN VIỆT: CỰ ĐẦU

巨头: ông lớn đầu ngành, tập đoàn cự đầu thủ lĩnh

ông lớn đầu ngành tập đoàn cự đầu thủ lĩnh

Nghĩa tiếng Anh (English): tycoon, magnate, tech giant, major player

Nét viết & luyện viết chữ 巨头

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 巨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỰ (巨): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 艰巨 (GIAN CỰ: gian nan, nặng nề, khó khăn gian khổ), 巨大 (CỰ ĐẠI: khổng lồ, to lớn, vĩ đại).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

巨
jù CỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lớn; to; rất lớn; to lớn; khổng lồ; kếch sù; đồ sộ

Bộ 工 (BỘ CÔNG • 3 nét): Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.
Thành phần cấu tạo chữ:
工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.)

Chữ CỰ (巨): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 艰巨 (GIAN CỰ: gian nan, nặng nề, khó khăn gian khổ), 巨大 (CỰ ĐẠI: khổng lồ, to lớn, vĩ đại).

头
tóu ĐẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).

Câu ví dụ với từ “巨头”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国科技领军骨干企业加速成长为具有全球顶尖原始创新竞争力与生态号召力的战略科技巨头。

Wǒ guó kē jì lǐng jūn gǔ gàn qǐ yè jiā sù chéng zhǎng wèi jù yǒu quán qiú dǐng jiān yuán shǐ chuàng xīn jìng zhēng lì yǔ shēng tài hào zhào lì de zhàn lüè kē jì jù tóu.

“Các doanh nghiệp nòng cốt dẫn đầu khoa học công nghệ nước ta đang đẩy nhanh trưởng thành thành các tập đoàn cự đầu ông lớn đầu ngành khoa học công nghệ chiến lược sở hữu sức hiệu triệu hệ sinh thái và sức cạnh tranh đổi mới sáng tạo nguyên bản đỉnh cao toàn cầu.”

Leading tech enterprises are evolving into global strategic giants with top-tier innovation competitiveness.

Từ “巨头” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 巨头 (jùtóu)

巨头 (jùtóu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “巨头” có phiên âm Pinyin là “jùtóu”, âm Hán Việt là “CỰ ĐẦU”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ông lớn đầu ngành, tập đoàn cự đầu thủ lĩnh” (tiếng Anh: tycoon, magnate, tech giant, major player).

Chữ 巨头 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “巨头” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 工. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2025-02-19T14:20:24+07:00