檐
Minh họa từ vựng 檐
yán HÁN VIỆT: DIÊM

檐: mái hiên; hiên nhà

mái hiên hiên nhà

Nét viết & luyện viết chữ 檐

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 檐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DIÊM (檐): thuộc bộ MỘC (木), gồm 17 nét (13 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

檐
yán DIÊM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mái hiên; hiên nhà

Bộ 木 (BỘ MỘC • 17 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ DIÊM (檐): thuộc bộ MỘC (木), gồm 17 nét (13 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “檐”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

雨滴从屋檐落下。

yǔdī cóng wūyán luòxià.

“Mưa nhỏ rơi xuống từ mái hiên.”

Ví dụ #2

燕子停在檐下休息。

yànzǐ tíng zài yán xià xiūxi.

“Chú chim én đậu dưới mái hiên nghỉ ngơi.”

Từ “檐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →