陵墓: lăng mộ; lăng tẩm; lăng vua chúa
Nét viết & luyện viết chữ 陵墓
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LĂNG (陵): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 土 (THỔ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 丘陵 (KHÂU LĂNG: vùng đồi núi, đồi bát úp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lăng mộ; lăng tẩm; lăng vua chúa
Chữ LĂNG (陵): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 土 (THỔ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 丘陵 (KHÂU LĂNG: vùng đồi núi, đồi bát úp).
mộ, ngôi mộ, lăng mộ cổ
Chữ MỘ (墓): thuộc bộ THỔ (土), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 坟墓 (PHẦN MỘ: phần mộ, ngôi mộ, mồ mả).
Câu ví dụ với từ “陵墓”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
陵墓的入口被巨石封住。
língmù de rùkǒu bèi jùshí fēng zhù.
“Cửa vào lăng mộ bị đá lớn chặn lại.”
他们计划修复这座陵墓。
tāmen jìhuà xiūfù zhè zuò língmù.
“Họ dự định trùng tu lăng mộ này.”
Từ “陵墓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn