瓦楞
Minh họa từ vựng 瓦楞
wǎléng HÁN VIỆT: NGÕA LĂNG

瓦楞: hàng ngói; luống ngói

hàng ngói luống ngói

Nét viết & luyện viết chữ 瓦楞

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 瓦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “瓦楞” (wǎléng) có âm Hán Việt là “NGÕA LĂNG”, thuộc bộ thủ 瓦, mang nghĩa chính là “hàng ngói; luống ngói”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

瓦
wà NGOÃ

lợp (ngói)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
楞
léng LĂNG

góc; cạnh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “瓦楞”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

雨水顺着瓦楞流下。

yǔshuǐ shùnzhe wǎléng liúxià.

“Nước mưa chảy xuống theo hàng ngói.”

Ví dụ #2

屋顶的瓦楞很整齐。

wūdǐng de wǎléng hěn zhěngqí.

“Hàng ngói trên mái rất ngay ngắn.”

Từ “瓦楞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →