结构: kết cấu, cấu trúc, cơ cấu
Nghĩa tiếng Anh (English): structure, composition, construction
Nét viết & luyện viết chữ 结构
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “结构” (jié gòu) có âm Hán Việt là “KẾT CẤU”, thuộc bộ thủ 日, mang nghĩa chính là “kết cấu, cấu trúc, cơ cấu”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kết thúc, kết hôn, tổng kết, thắt nút (jié); kết trái, chắc chắn/cường tráng (jiē)
kết cấu, cấu trúc, cơ cấu
Câu ví dụ với từ “结构”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
分子生物学家借助冷冻电镜技术,成功解析了该致病病毒表面刺突糖蛋白的高分辨率三维空间结构。
Fēn zǐ shēng wù xué jiā jiè zhù lěng dòng diàn jìng jì shù, chéng gōng jiě xī le gāi zhì bìng bìng dú biǎo miàn cì tū táng dàn bái de gāo fēn biàn lǜ sān wéi kōng jiān jié gòu.
“Các nhà sinh học phân tử nhờ vào công nghệ kính hiển vi điện tử nghiệm lạnh đã giải mã thành công cấu trúc không gian ba chiều độ phân giải cao của glycoprotein gai trên bề mặt loại virus gây bệnh này.”
Molecular biologists successfully resolved the high-resolution 3D structure of the spike glycoprotein using cryo-EM.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“结构”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ jié gòu ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “结构” (kết cấu, cấu trúc, cơ cấu - KẾT CẤU) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "结构" (kết cấu, cấu trúc, cơ cấu) is crucial.
Từ “结构” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn