楼宇
Minh họa từ vựng 楼宇
lóuyǔ HÁN VIỆT: LÂU VŨ

楼宇: tòa nhà; cao ốc; nhà cao tầng

tòa nhà cao ốc nhà cao tầng

Nét viết & luyện viết chữ 楼宇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 楼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LÂU (楼, phồn thể: 樓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 米 (MỄ) + 女 (NỮ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

楼
lóu LÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tòa nhà, nhà lầu; tầng lầu

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.) 女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ LÂU (楼, phồn thể: 樓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 米 (MỄ) + 女 (NỮ).

宇
yǔ VŨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhà; xây dựng, kết cấu; mái hiên

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.)

Chữ VŨ (宇): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 宇宙 (VŨ TRỤ: vũ trụ, vũ trụ bao la).

Câu ví dụ với từ “楼宇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

楼宇之间绿树成荫。

lóuyǔ zhī jiān lǜ shù chéng yīn.

“Giữa các tòa nhà là bóng cây xanh mát.”

Ví dụ #2

他在一栋楼宇工作。

tā zài yī dòng lóuyǔ gōngzuò.

“Anh ấy làm việc trong một tòa nhà cao tầng.”

Từ “楼宇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →