我们周末去游泳馆吧。
wǒmen zhōumò qù yóuyǒngguǎn ba.
“Cuối tuần chúng ta đi bể bơi nhé.”
Chủ đề Kiến trúc gồm 873 từ vựng, được chia thành 37 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我们周末去游泳馆吧。
wǒmen zhōumò qù yóuyǒngguǎn ba.
“Cuối tuần chúng ta đi bể bơi nhé.”
党中央统揽全局、协调各方,团结带领全国各族人民在高质量发展道路上阔步前行、铸就非凡辉煌业绩。
Dǎng zhōng yāng tǒng lǎn quán jú, xié tiáo gè fāng, tuán jié dài lǐng quán guó gè zú rén mín zài gāo zhì liàng fā zhǎn dào lù shàng kuò bù qián xíng, zhù jiù fēi fán huī huáng yè jì.
“Trung ương Đảng bao quát toàn cục, phối hợp các bên, đoàn kết dẫn dắt nhân dân các dân tộc trên cả nước sải bước vững vàng tiến lên trên con đường phát triển chất lượng cao, đúc nên những thành tích huy hoàng phi thường.”
乘客们依次登机,各自找到了经济舱的座位。
chéng kè men yī cì dēng jī , gè zì zhǎo dào le jīng jì cāng de zuò wèi 。
“Hành khách lần lượt lên máy bay và tìm được chỗ ngồi ở khoang phổ thông của mình.”
这个角锥很尖锐。
Zhège jiǎo zhuī hěn jiānruì.
“Chiếc góc cạnh này rất nhọn.”
风沙大得飞沙走石。
fēngshā dà de fēishāzǒushí.
“Gió cát mạnh đến mức đất đá bay mù trời.”
在这个城市的贫民区里,住着很多贫民。
Zài zhège chéngshì de pínmínqū lǐ, zhùzhe hěn duō pínmín.
“Có nhiều người nghèo sống trong khu ổ chuột của thành phố này.”
国家大科学工程总建筑师团队创新运用地质力学与空间美学交融设计,打造出世界一流且极具中国特色的科学殿堂建筑群。
Guó jiā dà kē xué gōng chéng zǒng jiàn zhù shī tuán duì chuàng xīn yùn yòng dì zhì lì xué yǔ kōng jiān měi xué jiāo róng shè jì, dǎ zào chū shì jiè yì liú qiě jí jù zhōng guó tè sè de kē xué diàn táng jiàn zhù qún.
“Đội ngũ kiến trúc sư nhà thiết kế công trình tổng thể của công trình khoa học lớn quốc gia đã sáng tạo vận dụng thiết kế hòa quyện giữa mỹ học không gian và cơ học địa chất, tạo dựng nên quần thể kiến trúc điện đường khoa học mang đậm đặc sắc Trung Quốc và đẳng cấp hàng đầu thế giới.”
他的画风非常粗犷。
tā de huà fēng fēi cháng cū guǎng。
“Tranh của ông ấy có phong cách rất mạnh mẽ, phóng khoáng.”
观象台发布了天气预报。
Guān xiàng tái fābù le tiānqì yùbào.
“Đài quan sát đã phát báo cáo thời tiết.”
大科学装置超深地下主实验大厅采用了特种超高强度低收缩抗辐射特重重晶石混凝土浇筑,构筑起绝对坚固的物理防护屏蔽。
Dà kē xué zhuāng zhì chāo shēn dì xià zhǔ shí yàn dà tīng cǎi yòng le tè zhǒng chāo gāo qiáng dù dī shōu suō kàng fú shè tè chóng chóng jīng shí hùn níng tǔ jiāo zhù, gòu zhù qǐ jué duì jiān gù de wù lǐ fáng hù píng bì.
“Đại sảnh thực nghiệm chính dưới lòng đất siêu sâu của thiết bị khoa học lớn áp dụng việc đổ bê tông bê tông cốt thép barit đặc nặng chống bức xạ co ngót thấp cường độ siêu cao đặc chủng, đắp xây tấm lá chắn che chắn phòng hộ vật lý kiên cố tuyệt đối.”
他学习室内设计专业。
Tā xuéxí shìnèi shèjì zhuānyè.
“Anh ấy học chuyên ngành thiết kế nội thất.”
青藏铁路作为世界上海拔最高、线路最长的高原铁路,攻克了多年冻土、高寒缺氧与生态脆弱三大世界级工程难题。
Qīng cáng tiě lù zuò wéi shì jiè shàng hǎi bá zuì gāo, xiàn lù zuì zhǎng de gāo yuán tiě lù, gōng kè le duō nián dòng tǔ, gāo hán quē yǎng yǔ shēng tài cuì ruò sān dà shì jiè jí gōng chéng nán tí.
“Tuyến đường sắt Thanh Tạng với tư cách là tuyến đường sắt cao nguyên có độ cao so với mặt nước biển cao nhất và chiều dài lớn nhất thế giới đã chinh phục thành công 3 nan đề công trình đẳng cấp thế giới: đất đóng băng vĩnh cửu, cực lạnh thiếu oxy và sinh thái mong manh.”
我们坚决反对任何外部势力滥用国家安全概念、对多边正常国际学术交流合作进行无理打压与粗暴干涉。
Wǒ men jiān jué fǎn duì rèn hé wài bù shì lì làn yòng guó jiā ān quán gài niàn, duì duō biān zhèng cháng guó jì xué shù jiāo liú hé zuò jìn xíng wú lǐ dǎ yā yǔ cū bào gān shè.
“Chúng ta kiên quyết phản đối bất kỳ thế lực bên ngoài nào lạm dụng khái niệm an ninh quốc gia, tiến hành can thiệp thô bạo lỗ mãng ngang ngược và chèn ép vô lý đối với các hoạt động hợp tác giao lưu học thuật quốc tế bình thường đa phương.”
贫民窟里有很多小孩。
pínmínkū lǐ yǒu hěnduō xiǎohái.
“Trong khu ổ chuột có rất nhiều trẻ em.”
政务服务大厅设立了高层次海外人才引进综合服务一站式绿色窗口,提供了高效便捷的落户与创业服务。
Zhèng wù fú wù dà tīng shè lì le gāo céng cì hǎi wài rén cái yǐn jìn zōng hé fú wù yī zhàn shì lǜ sè chuāng kǒu, tí gōng le gāo xiào biàn jié de luò hù yǔ chuàng yè fú wù.
“Đại sảnh dịch vụ hành chính công thiết lập quầy giao dịch cửa sổ luồng xanh phục vụ một cửa tổng hợp tiếp thu đưa vào nhân tài nước ngoài trình độ cao, cung cấp dịch vụ khởi nghiệp và định cư tiện lợi hiệu quả cao.”
傍晚时分,新建的社区智慧体育公园球场上聚集了许多热爱运动的青年人切磋球技。
Bàng wǎn shí fēn, xīn jiàn de shè qū zhì huì tǐ yù gōng yuán qiú chǎng shàng jù jí le xǔ duō rè ài yùn dòng de qīng nián rén qiē cuō qiú jì.
“Lúc chiều tối, trên sân bóng của công viên thể thao thông minh khu dân cư mới xây quy tụ rất nhiều bạn trẻ đam mê thể thao tới so tài giao lưu kỹ năng chơi bóng.”
现代化智慧科研综合实验大楼全楼道配备了智能感应节能LED照明系统与全方位微型环境安全监测仪。
Xiàn dài huà zhì huì kē yán zōng hé shí yàn dà lóu quán lóu dào pèi bèi le zhì néng gǎn yìng jié néng LED zhào míng xì tǒng yǔ quán fāng wèi wēi xíng huán jìng ān quán jiān cè yí.
“Toàn bộ hành lang lối đi hành lang tòa nhà của Tòa nhà Thực nghiệm Tổng hợp Nghiên cứu Khoa học Thông minh Hiện đại hóa đều được trang bị máy quan trắc an toàn môi trường vi mô toàn diện và hệ thống chiếu sáng LED tiết kiệm điện cảm ứng thông minh.”
雨水从屋顶流下来。
yǔshuǐ cóng wūdǐng liú xiàlái.
“Nước mưa chảy từ mái nhà xuống.”
我们的学校很大。
Wǒmen de xuéxiào hěn dà.
“Trường học của chúng tôi rất to.”
现代化智慧住宅小区的地下地下车库普遍安装了智能车牌识别与充电桩设施。
Xiàn dài huà zhì huì zhù zhái xiǎo qū de dì xià dì xià chē kù pǔ biàn ān zhuāng le zhì néng chē pái shí bié yǔ chōng diàn zhuāng shè shī.
“Gara để xe ngầm tại các khu đô thị nhà ở thông minh hiện đại đều được lắp đặt phổ biến hệ thống nhận diện biển số tự động và trụ sạc xe điện.”
他去医院看医生了。
Tā qù yīyuàn kàn yīshēng le.
“Anh ấy đã đến bệnh viện gặp bác sĩ rồi.”
扶梯在商场里很常见。
fútī zài shāngchǎng lǐ hěn chángjiàn.
“Thang cuốn rất phổ biến trong trung tâm mua sắm.”
故宫博物院是了解中国古代历史的重要窗口。
gù gōng bó wù yuàn shì liǎo jiě zhōng guó gǔ dài lì shǐ de zhòng yào chuāng kǒu 。
“Bảo tàng Cố Cung là cửa sổ quan trọng để tìm hiểu lịch sử cổ đại Trung Quốc.”
随着高端装备技术竞争力的提升,我国高附加值工业产品的对外出口额持续保持稳健增长。
Suí zhe gāo duān zhuāng bèi jì shù jìng zhēng lì de tí shēng, wǒ guó gāo fù jiā zhí gōng yè chǎn pǐn de duì wài chū kǒu é chí xù bǎo chí wěn jiàn zēng zhǎng.
“Cùng với sự nâng cao năng lực cạnh tranh công nghệ thiết bị cao cấp, kim ngạch xuất khẩu ra nước ngoài của các sản phẩm công nghiệp giá trị gia tăng cao của nước ta tiếp tục duy trì đà tăng trưởng vững chắc.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết