混凝土: bê tông, bê tông cốt thép xây dựng
Nghĩa tiếng Anh (English): concrete (construction material)
Nét viết & luyện viết chữ 混凝土
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (35 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “混凝土” (hùnníngtǔ) có âm Hán Việt là “HỖN NGƯNG THỔ”, thuộc bộ thủ 土, mang nghĩa chính là “bê tông, bê tông cốt thép xây dựng”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
pha trộn, hỗn loạn, sống qua ngày (hùn); đục ngầu, hồ đồ (hún)
bê tông, bê tông cốt thép xây dựng
đất, bùn đất; quê mùa, dân dã, bản địa
Câu ví dụ với từ “混凝土”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
大科学装置超深地下主实验大厅采用了特种超高强度低收缩抗辐射特重重晶石混凝土浇筑,构筑起绝对坚固的物理防护屏蔽。
Dà kē xué zhuāng zhì chāo shēn dì xià zhǔ shí yàn dà tīng cǎi yòng le tè zhǒng chāo gāo qiáng dù dī shōu suō kàng fú shè tè chóng chóng jīng shí hùn níng tǔ jiāo zhù, gòu zhù qǐ jué duì jiān gù de wù lǐ fáng hù píng bì.
“Đại sảnh thực nghiệm chính dưới lòng đất siêu sâu của thiết bị khoa học lớn áp dụng việc đổ bê tông bê tông cốt thép barit đặc nặng chống bức xạ co ngót thấp cường độ siêu cao đặc chủng, đắp xây tấm lá chắn che chắn phòng hộ vật lý kiên cố tuyệt đối.”
The facility's underground hall uses ultra-high-strength heavy barite radiation-shielding concrete for physical protection.
Từ “混凝土” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn