粗暴
Minh họa từ vựng 粗暴
cūbào HÁN VIỆT: THÔ BẠO

粗暴: thô bạo, cục cằn lỗ mãng, ngang ngược

thô bạo cục cằn lỗ mãng ngang ngược

Nghĩa tiếng Anh (English): crude, rough, brutal, violent, heavy-handed

Nét viết & luyện viết chữ 粗暴

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 粗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÔ (粗): thuộc bộ MỄ (米), gồm 11 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 粗心 (THÔ TÂM: bất cẩn, cẩu thả), 粗鲁 (THÔ LỖ: thô lỗ, cộc cằn, thô bạo).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

粗
cū THÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thô, to bè; thô ráp, sơ sài qua loa

Bộ 米 (BỘ MỄ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.)

Chữ THÔ (粗): thuộc bộ MỄ (米), gồm 11 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 粗心 (THÔ TÂM: bất cẩn, cẩu thả), 粗鲁 (THÔ LỖ: thô lỗ, cộc cằn, thô bạo).

暴
cūbào THÔ BẠO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thô bạo, cục cằn lỗ mãng, ngang ngược

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 氺 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ BẠO (暴): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 暴力 (BẠO LỰC: bạo lực), 暴露 (BẠO LỘ: lộ ra, phơi bày, bộc lộ (khuyết điểm, sơ hở)), 风暴 (PHONG BẠO: cơn bão, phong ba bão táp; làn sóng biến động).

Câu ví dụ với từ “粗暴”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们坚决反对任何外部势力滥用国家安全概念、对多边正常国际学术交流合作进行无理打压与粗暴干涉。

Wǒ men jiān jué fǎn duì rèn hé wài bù shì lì làn yòng guó jiā ān quán gài niàn, duì duō biān zhèng cháng guó jì xué shù jiāo liú hé zuò jìn xíng wú lǐ dǎ yā yǔ cū bào gān shè.

“Chúng ta kiên quyết phản đối bất kỳ thế lực bên ngoài nào lạm dụng khái niệm an ninh quốc gia, tiến hành can thiệp thô bạo lỗ mãng ngang ngược và chèn ép vô lý đối với các hoạt động hợp tác giao lưu học thuật quốc tế bình thường đa phương.”

We firmly oppose external powers brutally interfering in normal international academic cooperation under false pretenses.

Từ “粗暴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →