窗口
Minh họa từ vựng 窗口 (chuāngkǒu)
chuāngkǒu HÁN VIỆT: SONG KHẨU

窗口: cửa sổ phục vụ, quầy giao dịch; thời cơ cửa sổ

cửa sổ phục vụ quầy giao dịch thời cơ cửa sổ

Nghĩa tiếng Anh (English): window, service window, counter, launch window

Nét viết & luyện viết chữ 窗口

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 窗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SONG (窗): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 12 nét, thành phần: 穴 (HUYỆT) + 囗 (VI) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 窗户 (SONG HỘ: cửa sổ), 窗帘 (SONG LIÊM: rèm cửa, màn cửa).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

窗
chuāng SONG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cửa sổ

Bộ 穴 (BỘ HUYỆT • 5 nét): Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
穴 HUYỆT (Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.) 囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ SONG (窗): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 12 nét, thành phần: 穴 (HUYỆT) + 囗 (VI) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 窗户 (SONG HỘ: cửa sổ), 窗帘 (SONG LIÊM: rèm cửa, màn cửa).

口
kǒu KHẨU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ KHẨU (口): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 入口 (NHẬP KHẨU: lối vào, cửa vào, ngõ vào), 出口 (XUẤT KHẨU: xuất khẩu; cửa ra, lối ra), 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 进口 (TIẾN KHẨU: nhập khẩu; lối vào, cửa vào).

Câu ví dụ với từ “窗口”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

政务服务大厅设立了高层次海外人才引进综合服务一站式绿色窗口,提供了高效便捷的落户与创业服务。

Zhèng wù fú wù dà tīng shè lì le gāo céng cì hǎi wài rén cái yǐn jìn zōng hé fú wù yī zhàn shì lǜ sè chuāng kǒu, tí gōng le gāo xiào biàn jié de luò hù yǔ chuàng yè fú wù.

“Đại sảnh dịch vụ hành chính công thiết lập quầy giao dịch cửa sổ luồng xanh phục vụ một cửa tổng hợp tiếp thu đưa vào nhân tài nước ngoài trình độ cao, cung cấp dịch vụ khởi nghiệp và định cư tiện lợi hiệu quả cao.”

The government service hall set up green service windows to provide efficient settlement services for talents.

Từ “窗口” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 窗口 (chuāngkǒu)

窗口 (chuāngkǒu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “窗口” có phiên âm Pinyin là “chuāngkǒu”, âm Hán Việt là “SONG KHẨU”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cửa sổ phục vụ, quầy giao dịch; thời cơ cửa sổ” (tiếng Anh: window, service window, counter, launch window).

Chữ 窗口 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “窗口” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 穴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2022-11-14T10:32:06+07:00